Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐẠI 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HÀ HẢI HẬU
Người gửi: Nguyễn Thị Chiền
Ngày gửi: 10h:34' 09-12-2025
Dung lượng: 508.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: HÀ HẢI HẬU
Người gửi: Nguyễn Thị Chiền
Ngày gửi: 10h:34' 09-12-2025
Dung lượng: 508.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/9/2025
Ngày giảng: 16/9/2025
Tiết 5+6
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Tập hợp các số hữu tỉ Q, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
- Các phép tính về số hữu tỉ.
2.Năng lực:
- Củng cố tập hợp các số hữu tỉ, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
3. Phẩm chất
- Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập của cá nhân và
của nhóm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia
khoảng.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Giảng:
Tiết 5
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- HS nhớ lại các kiến thức đã học về số hữu tỉ của bài 1 và bài 2 qua sơ đồ tư duy.
b) Nội dung: Sơ đồ tư duy về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để củng cố kiến thức
cho HS.
- GV chiếu Slie sơ đồ tư duy và nêu
câu hỏi:“Ta có thể cộng, trừ, nhân,
Câu trả lời của HS
chia, hai số hữu tỉ bằng cách nào?”.
- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi.
- GV gọi một số HS trả lời, HS khác
nhận xét, bổ sung.
- GV đánh giá kết quả của HS, chốt lại
kiến thức.
→GV chốt lại kiến thức, dẫn dắt bài
luyện tập.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a) Mục tiêu:
- HS hiểu được cách tính hợp lí và trình bày với bài toán cộng trừ, nhân chia số
hữu tỉ.
- HS biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: Ví dụ 1; ví dụ 2 (sgk-tr 14)
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1, ví dụ 2 (SGK). Ví dụ 1 (SGK – Tr14)
GV hướng dẫn lại cách tính, cách biểu diễn
Ví dụ 2 (SGK – Tr14)
và trình bày bài.
- Có thể yêu cầu HS nhắc lại
+ Cách viết phân số dưới dạng số thập phân.
+ Quy tắc dấu ngoặc, tính chất phân phối.
+ Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- HS đọc bài, suy nghĩ câu trả lời, thảo luận
với các bạn.
- HS trả lời câu hỏi về: tính chất, quy tắc,
cách biểu diễn số hữu tỉ. Các HS chú ý lắng
nghe.
- GV nhận xét về câu trả lời của HS, chốt lại
kiến thức.
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua
một số bài tập. So sánh hai số hữu tỉ.
b) Nội dung: Bài tập 1.12 ; 1.16 ; 1.17 (SGK – tr15).
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho 2. Chữa bài tập
HS: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ;
Tính chất phép cộng số hữu tỉ ; Tính chất Bài 1.12:
phân phối giữa phép nhân và phép cộng, quy a) 17,75= 71 và 71 > 123 . Vậy
4
4
7
tắc dấu ngoặc, cách so sánh hai số hữu tỉ.
123
* GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
17,75>
.
7
đôi làm vào phiếu bài tập các bài BT1.12 ;
−57
−65 −57
b) −7,125= 8 và 9 < 8
BT1.16 ; BT1.17 (SGK – tr15).
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận
Bài 1.16:
nhóm đôi, hoàn thành các bài tập GV yêu
−11
a) 10
b) 3.
cầu.
- GV quan sát, hỗ trợ.
Bài 1.17:
15
3 16 −85 −71 6 15 23 16 −1
* Với các bài tập GV mời một bạn trong
1,2.
−5 + .
−
= .
−
+ .
4
4
7
8
8
5 4
4
7
8
nhóm trình bày, giải thích cách làm.
- Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận ¿ 6 .(−2)+(−4 )= −32 .
5
5
xét bài các nhóm trên bảng.
* GV chữa bài, chốt đáp án.
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải
để HS thực hiện bài tập và tính toán chính
xác nhất.
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả
lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên
dương.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
(
)
(
) (
)
- Học sinh áp dụng các kiến thức vào giải quyết các bài toán.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
b) Nội dung: HS sử dụng 1.13 SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm trả lời
nhanh câu hỏi trắc nghiệm.
* GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn
Bài 1.13: (SGK – Tr15)
thành bài tập Bài 1.13 (SGK – tr15)
a) Đó là khí Argon, Helium và
* HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo Neon.
luận đưa ra ý kiến.
b) Đó là khí Krypton, Radon và
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
Xenon
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận,
c) Helium, Neon, Argon, Krypton,
các nhóm khác theo dõi, đưa ý kiến.
Xenon và Radon ;
* GV cho HS tham gia trò chơi, trả lời nhanh d) Rado, Xenon, Kryton, Argon,
các câu hỏi trắc nghiệm.
Neon và Helium.
* HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý
lắng nghe sửa lỗi sai.
=>GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án
đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc
phải.
Câu hỏi trắc nghiệm: (GV gọi HS nhanh nhất trả lời, giải thích kết quả).
2 1 −6
Câu 1: Kết quả của phép tính 3 + 3 . 10 là:
A.
−6
10
B.
7
15
C.
a −a
Câu 2: Tổng b + b +1 bằng:
A.
B. 0
a
b(b +1)
1
1
1
C.
−5
D.
1
b(b +1)
D.
−2
B. 3
3
(
C. 8
biểu diễn số hữu tỉ 4 trên trục
số?
Câu 6: Phân số nào sau đây
không
−2
biểu diễn số hữu tỉ 9 ?
2 ab+ 1
b(b +1)
)
3
(
)
1 1
1
Câu 4: Kết quả của phép tính 3,15 3 4 : 2 +2,15 1−1 2 là:
A. 19,25
B. 19,4
C. 16,4
Câu 5: Hình vẽ nào sau đây
3
6
10
5
Câu 3: Tính: 3 4 +2 6 −1 4 −4 6 =?
A. 6
−7
15
D. 2
D. 18,25
−4
2
A. 18
6
B. −9
8
C. −27
D. 36
−2 −3 2 5
Câu 7: Cho các số hữu tỉ: 3 ; 5 ; 3 ; 4 ; 0. Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ
tự tăng dần
−2 −3
5 2
A. 3 ; 5 ;0 ; 4 ; 3
−3 −2
5 2
B. 5 ; 3 ; 0 ; 4 ; 3
−3 −2
2 5
C. 5 ; 3 ;0 ; 3 ; 4
−2 −3
2 5
D. 3 ; 5 ; 0 ; 3 ; 4
−5
−2
Câu 8: Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn có mẫu bằng 7, lớn hơn 9 và nhỏ hơn 9
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
−8
2 1
Câu 9: Tìm x, biết: 11 . x= 5 . 4
15
A. x= 80
−2
11
B. x= 75
−11
C. x= 90
D. x= 80
1
Câu 10: Giá trị của x trong phép tính−0,5 x= 2 −1 là:
A. 0
B. 0,5
C. 1
D. -1
Đáp án trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
B
A
D
D
C
D
C
A
B
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Làm các bài tập sau:
Bài 1: Tính:
a)
Bài 2: Tính:
;
b)
;
c)
;
d)
;
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
Tiết sau tiếp tục luyện tập các phép toán về số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày giảng: 7A1: 16/9/2025
7A2: 16/9/2025
Tiết 6
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- HS nhớ lại các kiến thức đã học về số hữu tỉ của bài 1 và bài 2.
b) Nội dung: Slie các quy tắc cộng, trừ , nhân hai hay nhiều số hữu tỉ; chia hai
số hữu tỉ.
Slie 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ có mẫu dương:
Bước 1: Phân tích các mẫu riêng ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Lấy tất cả các thừa số nguyên tố chung và riêng với số mũ lớn nhất
nhân lại, kết quả của tích đó là mẫu chung.
Bước 3: Qui đồng mẫu rồi cộng và trừ tử với nhau.
Slie 2
1) Phép nhân hai hay nhiều số hữu tỉ:
Bước 1: Xác định dấu bằng bằng cách đếm các thừa số âm, nếu chẵn thì kết quả
dương, nếu lẻ thì kết quả âm.
Bước 2: Nhân phần số tự nhiên của tử với tử, mẫu với mẫu rồi rút gọn.
2) Phép chia hai số hữu tỉ:
Ta lấy số hữu tỉ bị chia nhân với nghịch đảo số hữu tỉ chia rồi làm như phép
nhân.
- GV chiếu Slie các quy tắc.
- HS quan sát, ghi nhớ kiến thức.
HS ghi nhớ kiến thức
- GV phát vấn 1-2 Hs đối với các quy
tắc đưa ra.
- GV đánh giá câu trả lời của HS, chốt
lại kiến thức.
→GV chốt lại kiến thức, dẫn dắt bài
luyện tập.
Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua
một số bài tập.
b) Nội dung: Bài tập tính giá trị của biểu thức, tìm x, tính hợp lí.
* GV tổ chức cho HS hoạt động làm các bài
tập sau
Bài 1:
Tính:
Nhiệm vụ 1 - Bài 1: Tính:
a)
a)
b)
c)
d)
;
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT1
vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi kiểm tra
chéo đáp án.
- GV mời 4 HS trình bày trên bảng.
- GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai.
Nhiệm vụ 2: Bài 2 - Tính hợp lí:
a)
;
b)
;
b)
c)
=
d)
=
Bài 2:
Tính hợp lí:
a)
c)
;
d)
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT2
làm bài cá nhân.
- Với các bài tập GV mời một bạn trong
nhóm trình bày, giải thích cách làm.
- Các bạn khác quan sát và nhận xét bài các
bạn trên bảng.
- GV chữa bài, chốt đáp án.
Nhiệm vụ 3: Bài 3: Tìm , biết:
a)
;
b)
=
b)
c)
d) -80
Bài 3:
Tìm
, biết:
a)
;
c)
;
d)
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận
nhóm 4 hoàn thành bài tập 3 theo yêu cầu.
- GV quan sát, hỗ trợ.
+ Với mỗi phần bài tập GV mời một bạn
b) x =
;
trong 1nhóm trình bày, giải thích cách làm.
- Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận
c) x =
xét bài các nhóm trên bảng.
- GV chữa bài, chốt đáp án.
d) x =
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả
lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên
dương.
Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Học sinh áp dụng các kiến thức vào giải quyết các bài toán.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
b) Nội dung: Một số bài tập thực tế
- GV chiếu Slie đề bài:
Giải:
Một cửa hàng sách có chương trình
Ba quyển sách có giá là:
khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ
120.000 × 3 = 360.000 đồng
thành viên sẽ được giảm 10% tổng số tiền của Vì bạn lan có thẻ thành viên nên
hoá đơn. Bạn Lan có thẻ thành viên và bạn
bạn sẽ được giảm 10%
mua 3 quyển sách, mỗi quyển sách có giá 120 360000 ×10% =36 000 đồng
000 đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 350 000
Bạn lan đưa cho cô bán hàng
đồng. Hỏi bạn Lan được trả lại bao nhiêu
350000 thì bạn sẽ đc trả lại :
tiền?
350 000-36 000 = 314 000
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT đồng
làm bài cá nhân.
- 1HS lên trình bày bài
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các
bạn hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành các bài tập sau:
Bài 1: Tính:
a)
;
b)
b)
Bài 2: Tìm x
a)
;
;
;
d)
b)
;
;
c)
;
d)
;
Chuẩn bị bài mới “Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ”.
Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………
Mường Động, ngày 12/9/2025
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Tổ trưởng
Ngày giảng: 16/9/2025
Tiết 5+6
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Tập hợp các số hữu tỉ Q, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
- Các phép tính về số hữu tỉ.
2.Năng lực:
- Củng cố tập hợp các số hữu tỉ, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
3. Phẩm chất
- Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập của cá nhân và
của nhóm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia
khoảng.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Giảng:
Tiết 5
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- HS nhớ lại các kiến thức đã học về số hữu tỉ của bài 1 và bài 2 qua sơ đồ tư duy.
b) Nội dung: Sơ đồ tư duy về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để củng cố kiến thức
cho HS.
- GV chiếu Slie sơ đồ tư duy và nêu
câu hỏi:“Ta có thể cộng, trừ, nhân,
Câu trả lời của HS
chia, hai số hữu tỉ bằng cách nào?”.
- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi.
- GV gọi một số HS trả lời, HS khác
nhận xét, bổ sung.
- GV đánh giá kết quả của HS, chốt lại
kiến thức.
→GV chốt lại kiến thức, dẫn dắt bài
luyện tập.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a) Mục tiêu:
- HS hiểu được cách tính hợp lí và trình bày với bài toán cộng trừ, nhân chia số
hữu tỉ.
- HS biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
b) Nội dung: Ví dụ 1; ví dụ 2 (sgk-tr 14)
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1, ví dụ 2 (SGK). Ví dụ 1 (SGK – Tr14)
GV hướng dẫn lại cách tính, cách biểu diễn
Ví dụ 2 (SGK – Tr14)
và trình bày bài.
- Có thể yêu cầu HS nhắc lại
+ Cách viết phân số dưới dạng số thập phân.
+ Quy tắc dấu ngoặc, tính chất phân phối.
+ Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- HS đọc bài, suy nghĩ câu trả lời, thảo luận
với các bạn.
- HS trả lời câu hỏi về: tính chất, quy tắc,
cách biểu diễn số hữu tỉ. Các HS chú ý lắng
nghe.
- GV nhận xét về câu trả lời của HS, chốt lại
kiến thức.
Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua
một số bài tập. So sánh hai số hữu tỉ.
b) Nội dung: Bài tập 1.12 ; 1.16 ; 1.17 (SGK – tr15).
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho 2. Chữa bài tập
HS: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ;
Tính chất phép cộng số hữu tỉ ; Tính chất Bài 1.12:
phân phối giữa phép nhân và phép cộng, quy a) 17,75= 71 và 71 > 123 . Vậy
4
4
7
tắc dấu ngoặc, cách so sánh hai số hữu tỉ.
123
* GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
17,75>
.
7
đôi làm vào phiếu bài tập các bài BT1.12 ;
−57
−65 −57
b) −7,125= 8 và 9 < 8
BT1.16 ; BT1.17 (SGK – tr15).
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận
Bài 1.16:
nhóm đôi, hoàn thành các bài tập GV yêu
−11
a) 10
b) 3.
cầu.
- GV quan sát, hỗ trợ.
Bài 1.17:
15
3 16 −85 −71 6 15 23 16 −1
* Với các bài tập GV mời một bạn trong
1,2.
−5 + .
−
= .
−
+ .
4
4
7
8
8
5 4
4
7
8
nhóm trình bày, giải thích cách làm.
- Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận ¿ 6 .(−2)+(−4 )= −32 .
5
5
xét bài các nhóm trên bảng.
* GV chữa bài, chốt đáp án.
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải
để HS thực hiện bài tập và tính toán chính
xác nhất.
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả
lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên
dương.
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu:
(
)
(
) (
)
- Học sinh áp dụng các kiến thức vào giải quyết các bài toán.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
b) Nội dung: HS sử dụng 1.13 SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm trả lời
nhanh câu hỏi trắc nghiệm.
* GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn
Bài 1.13: (SGK – Tr15)
thành bài tập Bài 1.13 (SGK – tr15)
a) Đó là khí Argon, Helium và
* HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo Neon.
luận đưa ra ý kiến.
b) Đó là khí Krypton, Radon và
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
Xenon
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận,
c) Helium, Neon, Argon, Krypton,
các nhóm khác theo dõi, đưa ý kiến.
Xenon và Radon ;
* GV cho HS tham gia trò chơi, trả lời nhanh d) Rado, Xenon, Kryton, Argon,
các câu hỏi trắc nghiệm.
Neon và Helium.
* HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý
lắng nghe sửa lỗi sai.
=>GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án
đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc
phải.
Câu hỏi trắc nghiệm: (GV gọi HS nhanh nhất trả lời, giải thích kết quả).
2 1 −6
Câu 1: Kết quả của phép tính 3 + 3 . 10 là:
A.
−6
10
B.
7
15
C.
a −a
Câu 2: Tổng b + b +1 bằng:
A.
B. 0
a
b(b +1)
1
1
1
C.
−5
D.
1
b(b +1)
D.
−2
B. 3
3
(
C. 8
biểu diễn số hữu tỉ 4 trên trục
số?
Câu 6: Phân số nào sau đây
không
−2
biểu diễn số hữu tỉ 9 ?
2 ab+ 1
b(b +1)
)
3
(
)
1 1
1
Câu 4: Kết quả của phép tính 3,15 3 4 : 2 +2,15 1−1 2 là:
A. 19,25
B. 19,4
C. 16,4
Câu 5: Hình vẽ nào sau đây
3
6
10
5
Câu 3: Tính: 3 4 +2 6 −1 4 −4 6 =?
A. 6
−7
15
D. 2
D. 18,25
−4
2
A. 18
6
B. −9
8
C. −27
D. 36
−2 −3 2 5
Câu 7: Cho các số hữu tỉ: 3 ; 5 ; 3 ; 4 ; 0. Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ
tự tăng dần
−2 −3
5 2
A. 3 ; 5 ;0 ; 4 ; 3
−3 −2
5 2
B. 5 ; 3 ; 0 ; 4 ; 3
−3 −2
2 5
C. 5 ; 3 ;0 ; 3 ; 4
−2 −3
2 5
D. 3 ; 5 ; 0 ; 3 ; 4
−5
−2
Câu 8: Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn có mẫu bằng 7, lớn hơn 9 và nhỏ hơn 9
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
−8
2 1
Câu 9: Tìm x, biết: 11 . x= 5 . 4
15
A. x= 80
−2
11
B. x= 75
−11
C. x= 90
D. x= 80
1
Câu 10: Giá trị của x trong phép tính−0,5 x= 2 −1 là:
A. 0
B. 0,5
C. 1
D. -1
Đáp án trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
B
A
D
D
C
D
C
A
B
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Làm các bài tập sau:
Bài 1: Tính:
a)
Bài 2: Tính:
;
b)
;
c)
;
d)
;
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
Tiết sau tiếp tục luyện tập các phép toán về số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày giảng: 7A1: 16/9/2025
7A2: 16/9/2025
Tiết 6
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV - HS
Sản phẩm dự kiến
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu:
- HS nhớ lại các kiến thức đã học về số hữu tỉ của bài 1 và bài 2.
b) Nội dung: Slie các quy tắc cộng, trừ , nhân hai hay nhiều số hữu tỉ; chia hai
số hữu tỉ.
Slie 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ có mẫu dương:
Bước 1: Phân tích các mẫu riêng ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Lấy tất cả các thừa số nguyên tố chung và riêng với số mũ lớn nhất
nhân lại, kết quả của tích đó là mẫu chung.
Bước 3: Qui đồng mẫu rồi cộng và trừ tử với nhau.
Slie 2
1) Phép nhân hai hay nhiều số hữu tỉ:
Bước 1: Xác định dấu bằng bằng cách đếm các thừa số âm, nếu chẵn thì kết quả
dương, nếu lẻ thì kết quả âm.
Bước 2: Nhân phần số tự nhiên của tử với tử, mẫu với mẫu rồi rút gọn.
2) Phép chia hai số hữu tỉ:
Ta lấy số hữu tỉ bị chia nhân với nghịch đảo số hữu tỉ chia rồi làm như phép
nhân.
- GV chiếu Slie các quy tắc.
- HS quan sát, ghi nhớ kiến thức.
HS ghi nhớ kiến thức
- GV phát vấn 1-2 Hs đối với các quy
tắc đưa ra.
- GV đánh giá câu trả lời của HS, chốt
lại kiến thức.
→GV chốt lại kiến thức, dẫn dắt bài
luyện tập.
Hoạt động 2: Luyện tập
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua
một số bài tập.
b) Nội dung: Bài tập tính giá trị của biểu thức, tìm x, tính hợp lí.
* GV tổ chức cho HS hoạt động làm các bài
tập sau
Bài 1:
Tính:
Nhiệm vụ 1 - Bài 1: Tính:
a)
a)
b)
c)
d)
;
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT1
vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi kiểm tra
chéo đáp án.
- GV mời 4 HS trình bày trên bảng.
- GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai.
Nhiệm vụ 2: Bài 2 - Tính hợp lí:
a)
;
b)
;
b)
c)
=
d)
=
Bài 2:
Tính hợp lí:
a)
c)
;
d)
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT2
làm bài cá nhân.
- Với các bài tập GV mời một bạn trong
nhóm trình bày, giải thích cách làm.
- Các bạn khác quan sát và nhận xét bài các
bạn trên bảng.
- GV chữa bài, chốt đáp án.
Nhiệm vụ 3: Bài 3: Tìm , biết:
a)
;
b)
=
b)
c)
d) -80
Bài 3:
Tìm
, biết:
a)
;
c)
;
d)
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận
nhóm 4 hoàn thành bài tập 3 theo yêu cầu.
- GV quan sát, hỗ trợ.
+ Với mỗi phần bài tập GV mời một bạn
b) x =
;
trong 1nhóm trình bày, giải thích cách làm.
- Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận
c) x =
xét bài các nhóm trên bảng.
- GV chữa bài, chốt đáp án.
d) x =
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả
lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên
dương.
Hoạt động 3: Vận dụng
a) Mục tiêu:
- Học sinh áp dụng các kiến thức vào giải quyết các bài toán.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
b) Nội dung: Một số bài tập thực tế
- GV chiếu Slie đề bài:
Giải:
Một cửa hàng sách có chương trình
Ba quyển sách có giá là:
khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ
120.000 × 3 = 360.000 đồng
thành viên sẽ được giảm 10% tổng số tiền của Vì bạn lan có thẻ thành viên nên
hoá đơn. Bạn Lan có thẻ thành viên và bạn
bạn sẽ được giảm 10%
mua 3 quyển sách, mỗi quyển sách có giá 120 360000 ×10% =36 000 đồng
000 đồng. Bạn đưa cho cô thu ngân 350 000
Bạn lan đưa cho cô bán hàng
đồng. Hỏi bạn Lan được trả lại bao nhiêu
350000 thì bạn sẽ đc trả lại :
tiền?
350 000-36 000 = 314 000
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT đồng
làm bài cá nhân.
- 1HS lên trình bày bài
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các
bạn hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành các bài tập sau:
Bài 1: Tính:
a)
;
b)
b)
Bài 2: Tìm x
a)
;
;
;
d)
b)
;
;
c)
;
d)
;
Chuẩn bị bài mới “Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ”.
Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………
Mường Động, ngày 12/9/2025
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Tổ trưởng
 






Các ý kiến mới nhất