Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Oanh
    Ngày gửi: 15h:36' 08-04-2026
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÙM BÀI TOÁN

    TIẾP TUYẾN – CÁT TUYẾN

    ÔN THI VÀO 10
    HƯỚNG DẪN GIẢI
    Bài 1: Cho  O; R  và điểm M nằm ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến MB với đường tròn, dây BC vuông
    góc OM tại H .
    B

    O

    H

    I

    M

    C

    1) Chứng minh OH .OM  R 2 .
    Vì MB là tiếp tuyến  O   BM  OB   OBM vuông tại B, BH là đường cao .
    Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông OBM : OM .OH  OB 2  R 2
    2) Chứng minh MB  MC , HB  HC .
    Xét hai tam giác vuông OHB và OHC có OB  OC  R , OH chung.

      COH

     BOH
    Từ đó chỉ ra OHB  OHC  2cgv   
    .
     HB  HC
    Từ đó suy ra OMB  OMC  c  g  c   MB  MC .

    3) Chứng minh MC là tiếp tuyến đường tròn.

      OBM
      900  CM là tiếp tuyến của  O  .
    Do OMB  OMC  OCM

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    4) Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp đường tròn, tìm tâm đường tròn đó.
    B

    O

    H

    M

    I

    C

      MCO
      1800  MBOC nội tiếp, tâm nằm ở trung điểm OM .
    Chỉ ra MBO
    5) Bài có thể thay đổi lại đề bài, cho hai tiếp tuyến MB, MC . Chứng minh BC  OM .
    B

    O

    M

    H

    C

    + Lập luận vì MB  MC  M nằm trên trung trực BC , OB  OC  O nằm trên trung trực BC .
    Vậy OM là trung trực BC  OM  BC .

     ( tính chất tiếp tuyến) nên OM là đường cao
    + Hoặc chỉ ra MB  MC và MO là phân giác góc BMC

    MBC  OM  BC .
     biết OM  2 R .
    6) Tính OH , HM , MB, MC , góc BMC
    B

    O

    M

    H

    C

    Chỉ ra OB 2  OH .OM  R 2  OH .2 R  OH 

    R
    R 3R
    .
     HM  OM  OH  2 R  
    2
    2
    2

    Tính BM  OM 2  OB 2  R 3  MC  MB  R 3 .
    
    sin BMO

    OB 1
      300  BMC
      2.BMO
      600 .
      BMO
    OM 2

    7) Cho CM 

    4
    R . Tính diện tích COBM .
    3

    1
    1 4
    4R 2
    Vì OBM  OCM  SOBMC  2S OCM  2. .OC.CM  2. .R. R 
    ( đơn vị diện tích)
    2
    2 3
    3
    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

     và I là tâm đường tròn nội tiếp
    8) Gọi giao OM với  O  là I . Chứng minh BI là phân giác góc MBC

    MBC .
    (Đề bài có thể đổi thành: Chứng minh khi M thay đổi, tâm đường tròn ngoại tiếp MBC luôn nằm trên
    một đường tròn cố định – hoặc chứng minh I cách đều 3 cạnh BM , CM , BC )
    B

    O

    H

    I

    M

    C


    Cách 1: Do MC , MB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M  MO là phân giác góc BMC

    1 .

      IBM
      900
    OBI
    
      HIB
      900
      IBM
      BI là phân giác góc CBM
      2 .
    Ta có:  HBI
     HBI
     
     HIB  OBI ,  OI  OB  R 
    Từ 1 2   I là tâm đường tròn nội tiếp BCM .

    Cách 2: Do MC , MB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M  MO là phân giác góc BMC

    1 .

      BI
    .
      COM
     ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) nên cung CI
    Ta có: BOM
     1 
    CBI  2 sdCI
      IBM
      BI là phân giác góc CBM
      2 .
    Mà 
     CBI
    1
      sd BI

     IBM
    
    2
    Từ 1 2   I là tâm đường tròn nội tiếp BCM .
    9) Chứng minh

    IH
    HB

    IM BM
    B

    O

    H

    I

    M

    C

      HI  BH ( tính chất phân giác) .
    Xét BHM có BI là phân giác trong của góc HBM
    IM BM
    10) Tìm vị trí điểm M để BI  MC ( hoặc CI  MB ).

     , để BI  CM  CBM cân tại B  CB  BM .
    Vì BI là phân giác góc CBM
    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

      600  BOC
      1200  BOM
      600 .
    Mà BM  CM  BCM là tam giác đều nên BMC
    
    Ta có: cos BOM

    OB
    OB
     OM 
     2R .

    OM
    cos BOM

    Vậy để BI  CM thì M   O; 2 R  .
    11) Từ điểm A trên cung nhỏ BC vẽ tiếp tuyến với đường tròn  O  . Tiếp tuyến này cắt MB, MC tại
    A1 , A2 . Chứng minh chu vi MA1 A2 không đổi và độ lớn góc 
    A1OA2 không phụ thuộc vào vị trí điểm
    A khi A di chuyển trên cung nhỏ BC .
    B
    A1
    A
    O

    M

    A2
    C

     MB  MC

    Ta có:  A1B  A1 A ( tính chất tiếp tuyến cắt nhau) .
    A A  A C
     2
    2
    Chu vi MA1 A2 là: MA1  MA2  A1 A2  MA1  MA2   A1 A  AA2    MA1  A1 A    MA2  AA2 

      MA1  A1B    MA2  CA2   MB  MC  2MB không đổi khi A di chuyển trên cung nhỏ BC .





    1 1 1 1
     không đổi.
    Ta có: 
    A1OA2  
    A1OA  
    AOA2  BAO
     AOC  BOC  1800  BMC
    2
    2
    2
    2

    Vậy chu vi tam giác MA1 A2 và độ lớn góc 
    A1OA2 không phụ thuộc vào vị trí điểm A .
    12) Cho R  3cm, OM  6cm . Tính số đo góc 
    A1OA2 .
    B
    A1
    A
    O

    M

    A2
    C





    1
     . Trong tam giác vuông BMO ta có:
    Ta có: 
    A1OA2  1800  BMC
    2

    
    sin BMO

    OB 3 1
      300  BMC
      600 .
       BMO
    OM 6 2

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành





    1
      600 .
    Do đó 
    A1OA2  1800  BMC
    2

    13) Gọi giao OA1 và OA2 với BC là A3 và A4 . Chứng minh A2 A3  OA1 và A1 A4  OA2 ( hoặc các câu
    hỏi liên quan đến ba đường cao của OA1 A2 hoặc chứng minh tứ giác OCA2 A3 và OBA1 A4 và
    A3 A4 A2 A1 là tứ giác nội tiếp)
    B
    A1
    A3

    O

    A
    M

    A4
    A2
    C

    1 
      1 .BOC
     ( góc ở tâm và góc nt)
    Ở trên các em đã chứng minh được 
    mà BCA
    A1OA2  .BOC
    2
    2
    2

    .
    Suy ra 
    A1OA2  BCA
    2
    0


    Từ đó suy ra tứ giác OCA2 A3 là tứ giác nội tiếp nên OA
    3 A2  OCA2  90 .

      1 .BOC
      tứ giác OBA A nội tiếp nên
    Chứng minh tương tự: 
    A1OA2  CBA
    1 4
    1
    2
    0


    OA
    4 A1  OBA1  90  A1 A4  OA2 .

      600 , gọi giao OA và OA với BC là A và A . Tính tỉ số A1 A2 .
    14) Cho góc BMC
    1
    2
    3
    4
    A3 A4
    B
    A1
    A3

    O

    A
    M

    A4
    A2
    C

      1200 .
    Đầu tiên các em tính góc BOC


     
    Ở bài trên các em đã chứng minh được tứ giác OCA2 A3 nội tiếp nên OA
    2 C  OA3C  OA2 A  OA3C
    A2 A1 OA3


    ( do OA
    .

    2 C  OA2 A tính chất tt cắt nhau) . Từ đó suy ra OA3 A4 ∽ OA2 A1 
    A3 A4 OA2
    OA3
    OA3
    1 
    1
    Do OA3 A2 vuông tại A3 và 
    A3OA2  .BOC
     600 nên cos 
    A3OA4 

     cos 600  .
    OA2
    OA2
    2
    2

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    Vậy

    A2 A1 OA3 1


    A3 A4 OA2 2

      600 và OA1  BC  A3 . Chứng minh AA . AA  BA . CA .
    15) Cho góc BMC

    1
    2
    3
    4
    OA2  BC  A4
    B
    A1
    A3

    O

    A
    M

    A4
    A2
    C

    Chỉ ra 
    A1 BA3  
    A1OA2  
    A2CA4  600 .

    A1 BA3 ∽ A4OA3  g  g 
    A B BA
     A1 BA3 ∽ A4CA2  1  3 .
    Chỉ ra 
    A4C CA2
    A4OA3 ∽ A4CA2  g  g 
     A1B  A1 A
    A A BA
     1  3  AA1 . AA2  BA3 . CA4
    Mà 
    A4C AA2
    CA2  AA2
    16) Từ điểm A trên cung nhỏ BC kẻ AR, AT , AY lần lượt vuông góc với CB, BM , CM tại R , T , Y .

      600 . Tính góc TRY
     ( hoặc chứng minh góc TRY
     không đổi hoặc chứng minh
    Cho góc BMC
      BMC
    )
    TRY
    B
    T
    A

    R

    M

    O
    Y

    C

    1
    Chỉ ra ATBR, AYCR là tứ giác nội tiếp nên 
    ( góc nt và góc ở tâm)
    ART  
    ABT  BOA
    2





    1
    1 1 1 1
    
      600 .
    Và 
    ARY  
    ACY  
    AOC  TRY
    ART  
    ARY  BOA
     AOC  BOC  1800  BMC
    2
    2
    2
    2
    2

    17) Chứng minh AR 2  AT . AY
    B
    T
    A

    R

    M

    O
    Y

    C

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

     
    AYR  
    ACR  
    ABT  
    ART
     ARY ∽ ATR  g  g 
    Chỉ ra góc 
    ARY  
    ACT  
    ABC  
    ATR
     
    Suy ra

    AR AY

     AR 2  AT . AY .
    AT AR

    18) Tìm vị trí điểm A để AT . AR . AY đạt giá trị lớn nhất hoặc AT . AY đạt giá trị lớn nhất.
    B
    T
    A

    R

    M

    O
    Y

    C

    + Ta có: AT . AY  AR 2 .
    Do đó AT . AY đạt giá trị lớn nhất khi AR lớn nhất, suy ra ARmax  AI  A  I .
    + Ta có: AT . AY  AR 2  AT .AY . AR  AR 3
    Do đó AT . AR . AY đạt giá trị lớn nhất khi AR lớn nhất, suy ra ARmax  AI  A  I .
    ( với I  OM   O  ).
    19) Gọi RT  AB  A5 , RY  AC  A6 . Chứng minh tứ giác AA5 RA6 nội tiếp và A5 A6  RA ( hoặc
    A5 A6 / / BC )
    B
    T
    A5
    R
    O

    A
    H

    M
    A6
    Y

    C

     
    ARA5  
    ABT  
    ACB
    Chỉ ra 
    .
    ARA6  
    ACY  
    ABC
     
    Suy ra 
    A5 AA6  
    A5 RA6  
    A5 AA6  
    A5 RA  
    ARA6  
    A5 AA6  
    ACB  
    ABC  1800 .
    Suy ra tứ giác AA5 RA6 nội tiếp.
      A A / / BC  A A  AR .
    Vì tứ giác AA5 RA6 nội tiếp nên 
    A6 A5 A  
    A6 RA  
    ACY  CBA
    5 6
    5 6

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    20) Cho A, B, Y thẳng hàng, kéo dài A5 A6  BM  R1 . Chứng minh BR1 A6 R là hình bình hành ( hoặc khai
    thác các yếu tố của hình bình hành này)
    B
    R1
    T
    A5

    H
    O

    M

    A

    R
    A6

    Y
    C

    Ở trên các em đã chỉ ra A5 A6 / / BC .
    Mặt khác: 
    ABT  
    ACB  
    AYR  RY / / BM . Từ đó suy ra BR1 A6 R là hình bình hành.
    21) Chứng minh rằng nếu TR  TB thì RY  RC .
    B
    T
    A

    R
    O

    M

    Y
    C

    Chỉ ra 
    AYR  
    ACR  
    ABT  
    ART  
    AYR  
    ART .

      900
     
    ART  TRB
      RYC
    .
    Mà 
     TRB
    0


     AYR  RYC  90
      TBR
      RCY
      RCY
      RYC
      RY  RC .
    Mặt khác TB  TR  TRB

    .
    22) Chứng minh rằng tia đối của tia AR là phân giác của góc TAY
    B
    T

    O

    y

    A

    R

    M

    H

    Y
    C

    Gọi Ay là tia đối tia AR .

      TAy
    .
    Chỉ ra tứ giác BTAR nội tiếp nên CBT

    .
      YAy
     . Mà C

      Ay là phân giác của góc TAY
    Chỉ ra tứ giác CYAR nội tiếp nên BCY
    BT  BCY
    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

     AB  RT  A5
    23) Gọi 
    . Gọi  O4  là đường tròn đi qua 3 điểm ATA5 ,  O5  là đường tròn đi qua 3 điểm
     AC  RY  A6
    AYA6 và A7 là giao điểm thứ hai của  O4  và  O5  , H là trung điểm BC . Chứng minh A7 , A, H
    thẳng hàng.
    B
    T
    A5

    O

    R

    A8

    H

    A6

    O4

    A7

    A
    M

    O5

    Y
    C

    Gọi A8 là giao A7 A với A5 A6 và H  là giao A7 A với BC .
    
    Chỉ ra 
    A5 A6 A  BCA
    A6YA  A5 A6 là tiếp tuyến của  O5  .

    Từ đó chỉ ra được A8 A62  A8 A . A8 A7 .
    
    Chứng minh tương tự : 
    A8 A5 A  BCT
    A5TA  A8 A5 là tiếp tuyến của  O4 

    suy ra A8 A52  A8 A . A8 A7 . Từ đó suy ra A8 A62  A8 A52  A8 A5  A8 A6  A8 là trung điểm A5 A6 .
    + Do A5 A6 / / BC 

    A5 A8 A6 A8  AA8 

    
      H B  H C  H  là trung điểm BC  H   H .
    H B H C  AH  

    Vậy A7 , A, H thẳng hàng.

      1200 . Gọi giao OA và OA với BC là A và A . Tìm vị trí điểm A trên cung nhỏ
    24) Cho góc BOC
    1
    2
    3
    4
    BC để diện tích tam giác OA3 A4 bé nhất và tìm giá trị bé nhất đó ( hoặc tìm vị trí điểm A để diện

    tích OA1 A2 bé nhất hoặc độ dài A1 A2 bé nhất)
    B

    B
    A1

    A3
    R

    A1

    T
    A3

    A
    M

    O
    A4

    A
    O

    H
    A4

    A2

    Y
    A2

    C

    Ta có: OA3 A4 ∽ OA2 A1 theo tỉ số K 
    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    C

    OA3
    1
     cos 
    A3OA2  cos 600  .
    OA2
    2

    M

    Suy ra

    S OA3 A4
    S OA2 A1

    =

    S OA2 A1
    1
    .
     S OA3 A4 =
    4
    4

    Do đó SOA3 A4 nhỏ nhất khi S OA2 A1 nhỏ nhất.

    1
    R
    Mà S OA2 A1  OA. A1 A2  . A1 A2 nhỏ nhất khi A1 A2 nhỏ nhất.
    2
    2
    Mà A1 A2 nhỏ nhất khi A  OM   O  . Khi đó OAB là tam giác đều nên OH  HA 

    R
    và OM  2 R .
    2

    Các em tính được BC  2 BH  R 3 và AM  OM  OA  R .
    Ta có:

    A1 A2 AM
    AA
    R
    2 R. 3

     1 2 
     A1 A2 
    3
    R
    BC MH
    3
    R 3
    2

    Khi đó S OA2 A1 
    Nên S OA3 A4 =

    R
    R 2 R. 3 R 2 3
    .
    . A1 A2  .

    2
    2
    3
    3

    S OA2 A1
    4



    R2 3
    12

    25) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OM cắt MB, MC tại O1 và O2 . Tìm vị trí điểm M để diện
    tích tam giác MO1O2 bé nhất.
    O1
    B

    O

    M

    C
    O2

    Xét MO1O2 có: OM vừa là đường cao, vừa là đường phân giác nên MO1O2 cân tại M .
    1
    Suy ra S MO1O2  2 S MOO1  2. OB.O1M  R.O1 M .
    2

    Mặt khác O1M  O1 B  BM  2 O1 B.BM  2 OB 2  2 R 2  2 R .
    Dấu bằng xảy ra khi O1 B  BM  O1OM vuông cân nên OM  R 2 .
    Vậy min S MO1O2  2 R 2 khi điểm M nằm cách O một khoảng OM  R 2 .
    26) Chứng minh ba tam giác O1 A1O ∽  A1OA2 ∽  O2OA2 và O1 A1 . O2 A2  O2O . O1O .





    1 1 1 1
     .
    Ta có: 
    A1OA2  
    A1OA  
    AOA2  POA
     AOC  BOC  1800  M
    2
    2
    2
    2

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    Do MO1O2 cân tại M ( vì OM vừa là đường cao, vừa là phân giác) nên
    0

     O
      180  M  O
     O
    
    O
    A1OA2 .
    1
    2
    1
    2
    2

    Xét O1 A1O và  A1OA2 có:


    O
    1 A1O  OA1 A2 ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
    
    O
    A1OA2 ( chứng minh trên)
    1

    Suy ra O1 A1O ∽  A1OA2  g  g  .
    Chứng minh tương tự các em sẽ được  A1OA2 ∽  O2OA2 .
    Vậy O1 A1O ∽  A1OA2 ∽  O2OA2 .
    Chỉ ra O1 A1O ∽  O2OA2 

    O1 A1 O1O

     O1 A1 . O2 A2  O2O . O1O ( đpcm).
    O2O O2 A2
    O1
    B
    A1
    A
    O

    M

    A2
    C
    O2

    27) Chứng minh O1 A1  O2 A2  O1O2 .
    O1
    B
    A1
    A
    O

    M

    A2
    C
    O2

    Sử dụng BĐT Cosi:
    Ta có: O1 A1  O2 A2  2 O1 A1 . O2 A2  O1 A1  O2 A2  2 O1O . O2O .
    2

    OO
    OO 
    Mà O1O  O2O  1 2 nên O1 A1  O2 A2  2  1 2   O1O2 .
    2
     2 

    28) Cho  O; R  và điểm M cố định. Tìm vị trí điểm A để O1 A1  O2 A2 nhỏ nhất.

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    O1
    B
    A1
    A
    O

    M

    A2
    C
    O2

    Vì  O; R  và điểm M cố định nên O1O2 không đổi.
    Ta có: O1 A1  O2 A2  2 O1 A1 . O2 A2  O1 A1  O2 A2  2 O1O . O2O .
    2

    Mà O1O  O2O 

    O1O2
    OO 
    nên O1 A1  O2 A2  2  1 2   O1O2 .
    2
     2 

    Dấu bằng xảy ra khi O1 A1  O2 A2  A1 A2 / / O1O2  A  I ( với I  OM   O  )
    29) Cho  O  và M cố định, điểm A di chuyển trên cung nhỏ BC . Chứng minh chu vi tam giác MA1 A2
    không phụ thuộc vào vị trí điểm A .
    O1
    B
    A1
    A
    O

    M

    A2
    C
    O2

    Chỉ ra chu vi MA1 A2 là: MA1  A1 A  AA2  A2 M   MA1  A1 B    CA2  A2 M   MB  MC  2 MB
    không đổi.
    Vậy chu vi tam giác MA1 A2 không phụ thuộc vào vị trí điểm A .
    30) Cho  O  và M cố định . Tìm vị trí điểm A trên cung nhỏ BC để diện tích tam giác MA1 A2 lớn nhất.
    O1
    B
    A1
    A
    O

    M

    A2
    C
    O2

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    Như trên ta đã chứng minh: Chu vi MA1 A2 không đổi và bằng 2MB .
    Đặt MB  a  nửa chu vi MA1 A2 là p  a không đổi
    và S MA1 A2 

     p  p  MA1  p  A1 A2  p  MA2 
    p  p  MA1  p  A1 A2  p  MA2   

    4



    4

    3

    p3
     p  MA1  p  A1 A2  p  MA2 
    Ta có:  p  MA1  p  A1 A2  p  MA2   
     
    3

     27

    Nên p  p  MA1  p  A1 A2  p  MA2  

    p4
     S MA1 A2 
    27

    p  p  MA1  p  A1 A2  p  MA2  

    p 2 . 27
    27

    Dấu bằng xảy ra khi MA1  MA2  A là giao điểm của OM với  O 

    
    31) Kéo dài AH   O   Z . Chứng minh tứ giác MAOZ là tứ giác nội tiếp và góc BMZ
    AMC ( hoặc
      CM

    chứng minh BMA
    Z hoặc OM là phân giác góc 
    AMZ ).
    B

    A
    O

    M

    H

    Z

    C

     HM .HO  HC
    Chỉ ra 
     HM .HO  HA.HZ .
    2
     HA.HZ  HB.HC  HC
    2

    Từ đó suy ra HAM ∽ HOZ  c  g  c   
    AZO  
    AMO  tứ giác MAOZ là tứ giác nội tiếp.

    
    + Ta có: 
    AMO  
    AZO (góc nt chắn cung OA ) mà OAZ
    AZO ( OAZ cân tại O)
      OMZ
     (góc nt chắn cung OZ ) nên 
     mà BMO
      CMO
     nên BMA
      CM

    Và OAZ
    AMO  OMZ
    Z suy ra
    
    BMZ
    AMC .
    32) Lấy điểm T1 bất kì trên BC , kẻ đường thẳng qua T1 và vuông góc OT1 , cắt MB, MC tại T2 , T3 . Chứng
    minh OT2T3 cân.
    T2
    B

    T1
    O

    M

    H

    T3
    C

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

      OT

    OBT
    1
    2T1
    Chỉ ra tứ giác OT1 BT2 ; OT1T3C nội tiếp nên 



    T

    OCT
    OT
    3 1
    1
      OCT
      OT


    OB  OC  OBT
    1
    2
    2T1  OT3T1  OT2T3 cân tại O .

    33) Chứng minh rằng nếu T1 là trung điểm HB thì T3 là trung điểm CM , hoặc HT3 BT2 là hình bình hành
    ( hoặc cho T1 là trung điểm HB , chứng minh BT3 là trung tuyến BMC , hoặc MG  2GH ….)
    T2

    B

    T1
    G

    O

    M

    H

    T3

    C

    Chỉ ra OT2T3 cân nên T1 là trung điểm T3T2 , mà T1 là trung điểm HB  HT3 BT2 là hình bình hành, do
    đó HT3 / / BT2 . Dựa vào MBC có HT3 / / BM mà H là trung điểm BC  T3 là trung điểm CM .
    34) Chứng minh OH . OT2  OB.OT1
    T2
    B

    T1
    O

    M

    H

    T3
    C



    Chỉ ra OT
    2T1  OBT1  OT2T1 ∽ OBH  g  g   OH . OT2  OB.OT1

    35) Vẽ đường kính CK của đường tròn  O  . Chứng minh BK / /OM .
    B

    K

    O

    H

    I

    M

    C

    Vì OB  OC  OK  R  CKB vuông tại B  BK  BC mà OM  BC  BK / / OM .
    36) Đường thẳng vuông góc KC tại O cắt BC tại E . Chứng minh HE.HC  HO.HM  R 2 .
    Chỉ ra HOE ∽ HCO  g  g   HE.HC  OH 2 .
    Mà HO.HM  BH 2  HE.HC  HO.HM  OH 2  HB 2  OB 2  R 2 .
    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    37) Cho R  3cm, OM  5cm . Tính độ dài các cạnh của tam giác MBC .
    Ta có: BM 2  OM 2  OB 2  16  BM  MC  4cm .
    BH .OM  OB.BM  BH 

    OM .BM 3.4 12

     cm  BC  2 BH  4,8cm .
    OM
    5
    5

    38) Kẻ CP  BM tại P , CP  OM  Q . Chứng minh Q là trực tâm MBC và BQ  MC . Tính BQ .
    B

    B

    K

    P

    P

    O

    H

    M

    Q

    O

    H

    M

    Q

    C

    C

    Xét MBC có MH , CP là đường cao nên Q là trực tâm MBC và BQ  MC .

    OB / / CQ   MB 

    Chỉ ra OC / / BQ   MC   OBQC là hình thoi nên BQ  OB  R .
     BC  OQ

    39) Giả sử  O  cố định và điểm M luôn chạy trên đường tròn  O;3R  . Chứng minh khi đó Q chạy trên
    một đường tròn cố định.
    Các em tính được độ dài OH 

    R
    2R
     OQ 
     Q luôn chạy trên đường tròn
    3
    3

    .
    40) Chứng minh BC là phân giác của góc KCP
      HCQ

    Chỉ ra BHQ  CHQ  2cgv   HBQ

      KCB
     ( so le trong )
    Do QB / / KC ( cùng vuông góc CM ) nên HBQ
    .
      BCQ
      BC là phân giác của góc KCP
    Suy ra KCB
    41) Tứ giác OBQC là hình gì ? Vì sao?

    OB / / CQ,   MB 

    Chỉ ra OC / / BQ,   CM   OBQC là hình thoi.
    OQ  BC

    42) Gọi Q1 là trung điểm BK . Chứng minh OHBQ1 là hình chữ nhật.
    K

    B

    Q1

    O

    M

    H

    C

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

     2R 
     O;
    .
    3 


    0

     
    Chỉ ra OQ
    1 B  Q1 BH  BHO  90  OHBQ1 là hình chữ nhật.

    43) Từ C kẻ đường thẳng song song MB và cắt  O  tại Y2 . Chứng minh KY2 . OM  2 R 2
    K

    B

    O

    Y2

    M

    H

    C

    44) Từ C kẻ đường thẳng song song MB và cắt  O  tại Y2 . Tia MY2 cắt đường tròn tại M  , gọi M 3 là
    điểm đối xứng với M  qua OM . Chứng minh Y2 , H , M 3 thẳng hàng.
    B
    B

    O

    M3

    H

    M

    O

    M'3

    H

    M

    M'
    M'

    Y2

    Y2

    C

    C

    Cách 1:
    Gọi M 3 là giao Y2 H với  O  . Chỉ ra tứ giác OHM Y2 nội tiếp.
      OY

     

     

    Từ đó suy ra MHM
    2 M  OM Y2  OHY2  M 3 HM .
     
      M 3 và M  đối xứng nhau qua OM  M 3  M 3 .
    Từ đó suy ra M 3 HM  MHM

    Cách 2:
    1  



    Do M 3 đối xứng M  qua MO nên M
    .M 3OM   M 3Y2 M  .
    3OM  M OM 
    2





    OM  M
    Y2 H  M
    Y2 H  M
    Y2 M 2 .
    Mặt khác tứ giác OHM Y2 nội tiếp nên M

    Vậy Y2 , H , M 3 thẳng hàng.
    45) Từ B kẻ BF2  KC tại F2 , BF2  KM  F3 . Chứng minh F3 là trung điểm F2 B và BC là phân giác
    .
    góc MBF
    2

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    K

    B
    F3

    K1

    F2
    O

    M

    H

    C

    Chỉ ra F2 F3 / / CM 

    F2 F3 CM CM
    .


    KF2
    KC 2OC


      1 sd BC
       F BK ∽ HMC  g  g   F2 B  HM .
    Chỉ ra F
    2 KB  HCM  
    2

    KF2 HC
     2

    Chỉ ra HOC ∽ HCM  g  g  
    Từ 3 đẳng thức trên các em suy ra :

    HM CM
    .

    HC OC

    F2 F3 1 CM 1 F2 B
    FF 1 FB
    FB
     .
     .
     2 3  . 2  F2 F3  2  F3 là
    KF2 2 OC 2 KF2
    KF2 2 KF2
    2

    trung điểm F2 B .



       1 sd BC
     .
    + Chỉ ra F
    2 BC  CKB ( cùng phụ F2 BK ) mà CKB  CBM  

    2





    Suy ra F
    2 BC  CBM  BC là phân giác góc MBF2 .

    46) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc OB cắt MC tại Y1 . Chứng minh OY1M cân.
    B

    K

    K1

    I

    H

    I1

    M

    O

    Y1
    C



    Chỉ ra OY1 / / MB   OB   Y
    1OM  OMB  slt   OMY1  OY1M cân tại Y1 .

    47) Gọi B3 là điểm chính giữa cung I I1 . Từ H kẻ HH 3  B3 I1 tại H 3 , kẻ HH 4  B3 I tại H 4 . Chứng
    minh 5 điểm O, H , H 4 , B3 , H 3 cùng thuộc một đường tròn.
    B3
    B

    H3

    H4
    I1

    O

    H

    I

    M

    C

    Chỉ ra 5 điểm O, H , H 4 , B3 , H 3 cùng nằm trên đường tròn đường kính HB3 .
    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    48) Gọi H 5 là điểm đối xứng với H qua H 3 H 4 . Chứng minh H 4 H 5 B3 H 3 là hình thang cân.
    B3
    B

    H3

    H5
    H4
    I1

    H

    O

    M

    I

    C

    H 4 H  H4 H5
    Chỉ ra 
    ( tính chất đối xứng trục)
    H3H  H3 H5
    0


    nên H 3 H 5 H 4  H 3 HH 4  g  g  g   H
    3 H 5 H 4  H 3 HH 4  90  H 4 H 5 B3 H 3 là tứ giác nội tiếp.



    Vì H 4 H 5  HH 4  B3 H 3  B
    3 H 5 H 3  H 4 H 3 H 5 ( góc nt chắn hai cung bằng nhau)

    Suy ra B3 H 5 / / H 3 H 4  H 4 H 5 B3 H 3 là hình thang.
    Vì hình thang H 4 H 5 B3 H 3 là tứ giác nội tiếp nên H 4 H 5 B3 H 3 là hình thang cân.
    49) Chứng minh rằng H 5   O  .
    B3

    B

    H3

    H5
    H4

    I1

    O

    M

    I

    H

    C

    0


    OH
    5 H 3  OB3 H 3  45
    Chỉ ra 
    , mà H 4 H 5 B3 H 3 là tứ giác nội tiếp và H 4 H 5  B3 H 3 nên góc
    I  450
    OB
    3



     
    H
    4 B3 H 5  B3 H 5 H 3  OB3 H 5  OH 5 B3  OH 5 B3 cân tại O  OH 5  OB3  R  H 5   O  .

    50) Tiếp tuyến tại H 5 cắt OM tại H 6 . Chứng minh H 3 , H 4 , H 6 thẳng hàng.
    B3

    B

    H3

    H5
    H4

    I1

    O

    H

    C

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    I

    H6

    M

     IHH 4  OH 3 H 4  OB3 I  450
    
    0
    0



    Tứ giác OHH 4 H 3 nội tiếp nên OH 5 H 4  OB
    H
    3 H 4  45
    4 HI  H 4 H 5 H 6  45
    
    0
    OH 5 H 6  90


     
    Mà H
    4 H 5 H  H 4 HH 5  HH 5 H 6  H 5 HH 6  H 6 H 5  H 6 H  H 6 nằm trên trung trực HH 5

    Mà H 3 H 4 là trung trực HH 5 nên H 3 , H 4 , H 6 thẳng hàng.
    51) Giả sử B cố định và M thay đổi sao cho MB là tiếp tuyến của  O  . Tìm quỹ tích điểm Q khi M
    thay đổi.
    Do OBQC là hình thoi nên BQ  OB  R mà B cố định nên Q   B; R  .
     MK   O   K1

    52) Gọi C1 là trung điểm CM ,  MK  BC  B1 . Chứng minh MK1.MK  MH .MO .
    C K  BC  B
    2
     1 1
    B2

    K

    B2

    B

    B1

    O

    K

    B

    K1

    B1
    M

    H

    O

    K1

    M

    H

    C1

    C1

    C

    C

    Chỉ ra CKM vuông tại C và có CK1 là đường cao nên MK1.MK  CM 2 .
    Chỉ ra OCM vuông tại C có CH là đường cao nên MH .MO  CH 2 .
    Từ đó suy ra MK1.MK  MH .MO

      MKO

     MHK
    1
    53) Chứng minh MK1 H ∽ MOK và góc 
    . Từ đó suy ra OKK1 H nội tiếp.


    O

    MOK
     MK
    1
    B2

    K

    B2

    B

    B1

    O

    K

    B

    K1

    B1
    M

    H

    O

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    M

    H

    C1
    C

    K1

    C1
    C

     chung và MK1  MH
    Xét MK1 H và MOK có: góc KMO
    MO MK
    Từ đó suy ra MK1 H ∽ MOK .

      MKO

     MHK
    1
    Vì MK1 H ∽ MOK nên 
    .


     MK
    1O  MOK
    0
      OHK
    K


    Xét tứ giác OKK1 H có OKK
    1
    1
    1 HM  OHK1  180 , mà đây là hai góc đối nhau nên tứ giác

    OKK1 H là tứ giác nội tiếp.
    54) Chứng minh C1 K1 là tiếp tuyến của  O  .
    B2

    K

    B

    B1

    O

    K1

    M

    H
    C1
    C

    Chỉ ra CMK1 vuông tại K1  K1C1  C1C  C1M  C1 K1C cân tại C1 .
    0


    Chỉ ra OC1 K1  OC1C  c  c  c   OK
    1C1  OCC1  90 .

    Từ đó suy ra C1 K1 là tiếp tuyến của  O  .
    55) Gọi K2 là trung điểm KK1 . Chứng minh B2 K là tiếp tuyến của  O  .
    B'

    K

    B2

    B
    K2
    B1

    O

    K

    B
    K2

    K1

    M

    H

    O

    B1

    M

    H

    C1
    C

    K1

    C1
    C

    OK 2  KK1
    Vì K2 là trung điểm KK1  
    .
    K

    OK
     KOK
    2
    1
    2

    giả sử OK 2  BC  B . Ta sẽ chứng minh B '  B2 , tức là chứng minh B ' K1 là tiếp tuyến  O  .
    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    Ta có: OK 2 M ∽ OHB  g  g   OK 2 .OB  OH .OM  OB 2  R 2  OK12
    0

     

     OK 2 .OB  OK12  OK 2 K1 ∽ OK1 B   c  g  c   OK
    1 B  OK 2 K1  90  B K1 là tiếp tuyến của

     O  , suy ra

    B  B2 .

    0
      OK

    Từ OKB2  OK1 B2  c  g  c   OKB
    2
    1 B2  90 nên B2 K là tiếp tuyến của  O  .

    56) Chứng minh MHB1 ∽ B2 HO . Từ đó suy ra HO.HM  HB2 . HB1  BH 2 .
    B'

    K

    B2

    B
    K2
    B1

    O

    K

    B
    K2

    K1

    M

    H

    B1

    O

    K1

    M

    H

    C1

    C1

    C

    C

      HB


    Các em chỉ ra HMB
    1
    2 O ( cùng phụ HPB2 ).

    Từ đó suy ra MHB1 ∽ B2 HO  g  g   HO.HM  HB2 . HB1 và HO.HM  BH 2 .
    57) Chứng minh BC 2  4 HB1 . HB2 .
    2

    BC
     BC 
    2
    Chỉ ra BH  HO.HM  HB2 . HB1 mà BH 
    
      HB2 . HB1  BC  4 HB1 . HB2 .
    2
     2 
    2

    B2

    K

    B
    K2

    O

    B1

    K1

    M

    H

    C1
    C

    58) Chứng minh OH .OM  OK 2 .OB2  R 2  OB 2 ( hoặc chứng minh OK 2 .OB2 không đổi)



    Chỉ ra K
    2 MO  HB2O ( cùng phụ HOB2 ) .

    Từ đó suy ra K 2 MO ∽ HB2O  g  g   OH .OM  OK 2 .OB2 .
    Mà OH .OM  OB 2  R 2 nên OH .OM  OK 2 .OB2  R 2  OB 2
    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    59) Chứng minh OB1  B2 M
    B2

    K

    B
    K2

    O

    K1

    B1

    M

    H

    C1
    C

    Chỉ ra B1 là trực tâm OMB2  OB1  MB2 .
    60) Chứng minh tứ giác MHK 2 B2 nội tiếp từ đó suy ra OK 2 . OB2 không đổi.
    B2

    K

    B
    K2

    K1

    B1

    O

    M

    H

    C1
    C
    0
      MK

    Xét tứ giác MHK 2 B2 có: MHB
    2
    2 B2  90 , mà đây là hai góc có đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh

    MB2 , suy ra tứ giác MHK 2 B2 là tứ giác nội tiếp.
    Chỉ ra OK 2 . OB2  OH .OM  OB 2  R 2 không đổi.
    61) Gọi BC1   O   J1 . Chứng minh C1 J1C ∽ C1CB , C1MJ1 ∽ C1 BM ; CH J1C1 là tứ giác nội tiếp.
    (hoặc bài có thể khai thác từ các yếu tố trên như chứng minh các góc, tỉ số đoạn thẳng…)
    B

    K

    K1
    J1
    O

    M

    H

    C1

    C



    Chỉ ra C1 H  C1C ( trung tuyến tam giác vuông) nên C
    1CH  C1 HC .


      1 sd CJ
       C J C ∽ C CB  g  g   C

     
    Mặt khác C
    1CJ1  C1 BC  
    1
    1 1
    1
    1 J1C  C1CB  C1 HC .
    2


    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    Từ đó suy ra CH J1C1 là tứ giác nội tiếp.
    + Chỉ ra C1 J1C ∽ C1CB  CC12  C1 J1 . C1 B mà

    C1C  C1M  C1M 2  C1 J1 . C1 B  C1MJ1 ∽ C1BM  c  g  c 

    62) Kéo dài MJ1 cắt  O  tại J 2 . Chứng minh J1C là phân giác góc C
    1 J1 J 2
    B

    K

    K1
    J2
    J1
    O

    M

    H

    C1

    C


     
    Do C1MJ1 ∽ C1 BM  C
    1MJ1  C1 BM  MJ 2 B  J 2 B / / CM

      CJ

     J
    BC  BCM
    1C1


     2
     J
    2 J1C  CJ1C1  J1C là phân giác góc C1 J 1 J 2 .


     J 2 BC  J 2 J1C
     K 3 M 2  K 3 K1 . K 3 B
    63) Kéo dài BK1  OM  K 3 . Chứng minh 
    từ đó suy ra K3 là trung điểm HM và
    2
     K 3 H  K3 K1 . K 3 B

    HK1  BK1 .
    B2

    K

    B

    K1

    O

    H

    K3

    M

    C



     
    Chỉ ra K
    3 MK  MKB ( sole trong) mà MKB  K 3 BM ( tính chất góc nt và góc tạo bởi tt và dây cung)
    2


    Nên K
    3 MK  K 3 BM . Từ đó suy ra K 3 MK1 ∽ K 3 BM  g  g   K 3 M  K 3 K1 . K 3 B .

      MKO
     mà MKO
      HBK
     ( góc nt chắn cung CK
    )
    + Do MK1 H ∽ MOK nên MHK
    1
    3
    1

    Từ đó suy ra K3 HK1 ∽ K3 BH  g  g   K 3 H 2  K 3 K1 . K 3 B .
    2
     K 3 M  K 3 K1 . K 3 B
    Vì 
     K 3 M  K 3 H  K 3 là trung điểm MH .
    2
     K 3 H  K3 K1 . K 3 B

    Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

    B2

    K

    B

    K1

    O

    H

    M

    K3

    C
    0

       
    + Ta có: K
    1 BH  K1 HB  K1 HK 3  K1 HB  K 3 HB  90 . Từ đó suy ra HK1  BK1 .

    64) Chứng minh

    HC 2 KK1

     1.
    HK12 MK1
    B2

    K

    B

    K1

    O

    H

    M

    K3

    C

     BH 2  BK1 .BK 3
    CH 2  BK1 .BK 3

    BK3 BK1  K1 K 3
    BK1
    HC 2
    2
    Chỉ ra  HK1  BK1 . K1 K 3  
    .
    Suy
    ra



    1.
    2
    2
    HK1 K1 K
     
    Gửi ý kiến