Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐẠI 7.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: HÀ HẢI HẬU
    Người gửi: Nguyễn Thị Chiền
    Ngày gửi: 10h:38' 09-12-2025
    Dung lượng: 209.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 10/9/2025
    Ngày giảng: 7A1: 22/09/2025
    7A2: 22/09/2025

    Tiết 7;8;9
    BÀI 3: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA SỐ HỮU TỈ
    I.MỤC TIÊU:
    1.Kiến thức:
    - Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
    - Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
    - Lũy thừa của lũy thừa.
    2.Năng lực:
    - Thực hiện được tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
    3. Phẩm chất:
    - Rèn luyện tính chăm chỉ, khả năng làm việc nhóm.
    - Rèn luyện tính tích cực, tìm tòi và sáng tạo trong học tập.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
    1. Giáo viên: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT,thước thẳng có chia khoảng.
    2. Học sinh: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
    nhóm, bút viết bảng nhóm.
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    Tiết 7
    Hoạt động của GV - HS
    Sản phẩm dự kiến
    Hoạt động 1:Khởi động
    a) Mục tiêu:- HS thấy được sự gợi mở đến lũy thừa của một số hữu tỉ.
    - Tình huống mở đầu thực tế→ gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
    b) Nội dung: HS đọc tình huống mở đầu, suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    - GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu
    Trái Đất, ngôi nhà chung của chúng ta có khoảng 71%
    diện tích bề mặt được bao phủ bởi nước. Nếu gom hết
    toàn bộ lượng nước trên Trái Đất để đổ đầy vào một
    bể chứa hình lập phương thì kích thước cạnh của bể
    phải lên tới 1111,34 km.
    - GV đưa ra câu hỏi gợi mở, đặt vấn đề:
    + Muốn biết lượng nước trên Trái đất là khoảng bao
    nhiêu ta phải tính thế nào? (Có thể gợi ý thêm: nhắc
    lại công thức tính thể tích khối lập phương)
    + Biểu thức 1111,34 x 1111,34 x 1111,34 có thể viết
    gọn hơn dưới dạng lũy thừa giống như lũy thừa của
    một số tự nhiên mà em được học ở lớp 6 không?
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý
    HS trả lời câu hỏi
    lắng nghe, suy nghĩ trả lời.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời,
    HS khác nhận xét, bổ sung.
    Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của

    HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới:
    Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới.
    a) Mục tiêu: - Hình thành khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ.
    - Biết cách tính toán với lũy thừa của số hữu tỉ.
    - Nắm được quy tắc tính lũy thừa của một tích và một thương và vận dụng vào
    bài tập. Vận dụng phép tính lũy thừa trong thực tiễn.
    b) Nội dung: HS đọc SGK, HD1, HD2, HD3, ĐN, VD1, VD2.
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    1. Lũy thừa với số mũ tự
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, hoàn
    nhiên
    thành HĐ 1, HĐ 2, HĐ 3.
    HĐ 1:
    →GV gọi một số HS báo cáo kết quả, các HS
    a) 2. 2. 2. 2 = 24
    khác chú ý lắng nghe, nhận xét. GV chữa bài, b) 5. 5. 5 = 53
    chốt đáp án.
    HĐ 2:
    - GV: Lũy thừa bậc 2 của (-0,5), lũy thừa bậc
    a) (-2).(-2).(-2) = -8
    1
    b) (-0,5).(-0,5) = 0,25
    4 của là gì?
    2

    + Khái quát thế nào là lũy thừa bậc n của một
    hữu tỉ x?
    - HS trả lời câu hỏi theo gợi ý, từ đó rút ra
    định nghĩa thế nào là lũy thừa với số mũ tự
    nhiên n của số hữu tỉ x.
    - GV chuẩn hóa kiến thức và cho HS nhắc lại
    trong kiến thức mới trong hộp kiến thức.
    - GV cho HS đọc Ví dụ 1, yêu cầu nêu cách
    tính, GV trình bày mẫu ví dụ.
    - GV cho HS đọc Ví dụ 2, yêu cầu nêu cách so
    sánh.
    - GV: Hãy so sánh, rồi rút ra kết luận về:
    Lũy thừa của một tích với tích các lũy thừa.
    Tương tự, lũy thừa của một thương với thương
    các lũy thừa.
    - HS: nhận xét, trả lời.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    - HS theo dõi SGK, thảo luận theo nhóm đôi
    để thực hiện HĐ 1, HĐ 2, HĐ 3.
    - HS chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn
    thành các yêu cầu, thực hiện hoạt động nhóm
    đôi, kiểm tra chéo đáp án.
    - HS quan sát các Ví dụ 1, 2.
    - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - Đại diện nhóm trình bày HĐ 1, HĐ 2, HĐ 3,
    Vận dụng.
    - HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi GV nêu.
    - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.

    1 1 1 1 1
    c) 2 . 2 . 2 . 2 = 16
    HĐ 3:
    a)(-2).(-2).(-2) = (-2)3
    b) (-0,5).(-0,5) = (-0,5)2

    ()

    1 1 1 1 1
    c) 2 . 2 . 2 . 2 = 2

    4

    Định nghĩa:
    Lũy thừa bậc n của một số hữu
    tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa
    số x (n là số tự nhiên lớn hơn
    1):
    xn= x.x.x. . .x
    (x ∈Q, n ∈N; n >1)
    Cách gọi: x: cơ số
    n: Số mũ
    Quy ước: x1=x
    x0=1 (x ≠0)
    Ví dụ 1 (SGK -Tr 17)
    Ví dụ 2 (SGK – Tr 17)
    Chú ý:
    + ( x ⋅ y )n=x n ⋅ y n

    ()

    n

    n

    x
    x
    + y = n ( y ≠ 0)
    y

    Bước 4: Kết luận, nhận định:
    GV khái quát lại kiến thức trọng tâm và yêu
    cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.
    Hoạt động 3: Luyện tập
    a, Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức thông qua các bài tập cụ thể.
    b, Nội dung: LT1, LT2, Bài 1,19 SGK.
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, Luyện tập 1:
    hoàn thành LT1, LT2, Bài 1.19.
    a)
    →GV gọi một số HS báo cáo kết quả,
    −4 4 −4 −4 −4 −4 (−4 ) . (−4 ) . (−4 ) . (−4 )
    =
    =
    =
    5
    5
    5
    5
    5
    5.5 .5.5
    các HS khác chú ý lắng nghe, nhận
    b) (0,7)3 = (0,7).(0,7).(0,7) = 0,343.
    xét. GV chữa bài, chốt đáp án.
    Luyện tập 2:
    - HS đọc SGK, thảo luận theo nhóm
    10
    10
    2
    2
    10
    10
    10
    đôi để thực hiện Luyện tập 1, 2.
    a) 10 ⋅ 3 = 10 ⋅ 3 =2
    3
    - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
    b) (-125)3: 253 = (-125: 25)3 = (-5)3 = - HS phát biểu, lên bảng trình bày
    125
    Luyện tập 1, 2.
    c) (0,08)3.103
    - Một số HS khác nhận xét, bổ sung
    3
    2 3
    2
    cho bạn.
    ⋅ 103=
    ⋅10
    =
    25
    25
    Bước 4: Kết luận, nhận định:
    3
    3
    GV khái quát lại kiến thức trọng tâm ¿ 20 = 4 = 64 .
    3
    5
    125
    25
    và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào
    Bài 1.19:
    vở.

    ( ) ( )( )( )( )
    ( )

    ( ) (
    ()

    )

    ( ) ( ) [( ) ] ( )
    ( 271 ) =( 13 ) =[( 13 ) ] =( 31 )
    5

    2 5

    1
    1
    1
    = 2 =
    9
    3
    3
    7

    2 5

    1
    =
    3

    3 7

    10

    3 7

    21

    3

    Hoạt động 4: Vận dụng.
    a, Mục tiêu: Vận dụng các kiến đã học vào giải bài tập phần vận dụng.
    b, Nội dung: Vận dụng phần 1.
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn thành
    phần vận dụng.
    Lượng nước trên Trái Đất là:
    →GV gọi một số HS báo cáo kết quả, các HS
    1111,343≈ 1 372 590 024 km3.
    khác chú ý lắng nghe, nhận xét. GV chữa bài,
    chốt đáp án.
    - HS đọc SGK, thảo luận theo nhóm để thực
    hiện phần vận dụng.
    - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
    - HS trình bày lên bảng.
    - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
    GV khái quát lại kiến thức trọng tâm và yêu
    cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.
    *Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
    Học thuộc phần ĐN lũy thừa của số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
    Đặc biệt là hai công thức phần chú ý.

    Đọc và xem trước phần 2 “Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”
    *Rút kinh nghiệm:
    ..................................................................................................................................
    Ngày giảng: 7A1: 23/09/2025
    7A2: 23/09/2025

    Tiết 8

    Hoạt động của GV - HS
    Sản phẩm dự kiến
    Hoạt động 1: Khởi động
    a) Mục tiêu: Ôn lại ĐN lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ.
    b) Nội dung: Làm bài tập.
    - GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức + ( x ⋅ y )n=x n ⋅ y n
    x n xn (
    cũ: ĐN lũy thừa với số mũ tự nhiên
    + y = n y ≠ 0)
    của số hữu tỉ, và hai công thức phần
    y
    Bài tập:
    chú ý.
    8
    8
    3
    3 8 8
    8
    - GV kiểm tra kiến thức cũ.
    ⋅ 5 = ⋅ 5 =3

    ()

    (5)

    8

    5

    Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
    a) Mục tiêu: - Hình thành cách tính nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
    - Áp dụng phép tính nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số trong bài tập.
    b) Nội dung: HS nghiên cứu SGK, HĐ1, LT3, VD3, tính chất.
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    2. Nhân và chia hai lũy thừa
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, hoàn
    cùng cơ số
    thành HĐ 4.
    HĐ 4:
    a) (-3)2.(-3)4 = 9. 81 = 729
    (-3)6= 729
    Vậy (-3)2.(-3)4 = (-3)6
    - Từ đó rút ra tính chất về nhân và chia hai
    b) (0,6)3: 0,62 = 0,216: 0,36 = 0,6
    lũy thừa cùng cơ số.
    Vậy (0,6)3: 0,62 = 0,6.
    Tính chất:
    - GV cho HS đọc Ví dụ 3, nêu cách tính. GV x m ⋅ x n =x m+n
    m
    n
    m −n
    x : x =x ( x ≠ 0 , m>, n ) .
    trình bày mẫu.
    - HS áp dụng làm Luyện tập 3.
    Ví dụ 3 (SGK – Tr18)
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    Luyện tập 3:
    - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận
    a) (-2)3.(-2)4 = (-2)3+4 = (-2)7 = kiến thức, hoàn thành các yêu cầu.
    128.
    1
    - HS làm nhóm đôi HĐ 4.
    b) (0,25)7: (0,25)3 = (0,25)4 = 256
    - HS đọc Ví dụ 3,
    .
    - HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi của
    GV và làm Luyện tập 3.
    - GV: quan sát và trợ giúp HS.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - Đại diện nhóm trình bày HĐ 4.
    - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày.

    - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
    Bước 4: Kết luận, nhận định:
    GV tổng quát lại kiến thức.
    Hoạt động 3: Luyện tập
    a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
    b) Nội dung: Làm bài tập.
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    Bài tập :
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm hoặc nhóm a) 108. 28 = (10.2)8 = 208.
    đôi hoàn thành bài tập trên.
    b) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58.
    →GV gọi một số HS báo cáo kết quả, các HS c) 254. 28 = (52)4.28 = 58.28
    khác chú ý lắng nghe, nhận xét. GV chữa bài, = (5.2)8 = 108.
    chốt đáp án.
    d) 158. 94 = 158. (32)4 = 158. 38
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    = (15.3)8 = 458.
    - HS thảo luận nhóm hoặc nhóm đôi hoàn
    272 : 253 = (33)2 : (52)3
    thành bài tập trên.
    - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
    = 36 :56 =
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - HS phát biểu, lên bảng trình bày
    - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
    Bước 4: Kết luận, nhận định:
    GV khái quát lại kiến thức trọng tâm và yêu
    cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.
    Hoạt động 4: Vận dụng.
    a)Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập.
    b) Nội dung: Làm bài tập vận dụng .
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
    Tính:
    5
    3
    - GV yêu cầu HS thảo luận hoàn thành
    1 5 1 5
    . 3 = 3 . 3 =1 ;
    phần vận dụng.
    3
    3
    a,
    →HS báo cáo kết quả, HS khác nhận xét.
    3
    3 3
    3
    3
    GV chữa bài, chốt đáp án.
    b, ( 1,5 ) .8= (1,5 ) .2 =( 1,5 . 2 ) =3
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
    - HS hoạt động cá nhân ( hay thảo luận
    theo nhóm ) để thực hiện phần vận dụng.
    - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
    Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
    - HS trình bày lên bảng.
    - HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
    Bước 4: Kết luận, nhận định:
    c)
    GV khái quát lại kiến thức trọng tâm và
    yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.
    *Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
    Học và nhớ các công thức lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ.
    Xem và làm lại các bài tập vận dụng đả chữa.
    Đọc và xêm trước phần 3 “Lũy thừa của lũy thừa “.
    *Rút kinh nghiệm:

    ()

    ..................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................
    Ngày giảng: 7A1: 23/09/2025
    7A2 :23/09/2025
    Tiết 9
    Hoạt động của GV – HS
    Sản phẩm dự kiến
    Hoạt động 1:Khởi động
    a) Mục tiêu: Củng cố lại các công thức lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu
    tỉ.
    b) Nội dung: Công thức lũy thừa của một tích, của một thương, nhân chia hai
    lũy thừa cùng cơ số.
    + ( x ⋅ y )n=x n ⋅ y n
    n
    n
    x
    x (
    - GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cũ
    + y = n y ≠ 0)

    ()

    m

    n

    y

    m+n

    x ⋅ x =x
    m
    n
    m −n
    x : x =x ( x ≠ 0 , m>, n )

    Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới.
    a) Mục tiêu: - Hình thành cách tính lũy thừa của lũy thừa.
    - Áp dụng tính chất lũy thừa của lũy thừa cùng cơ số trong bài tập.
    - Áp dụng kiến thức vào bài toán phát triển kiến thức.
    b) Nội dung: Đọc SGK, HD5, LT4, thử thách nhỏ.
    - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, hoàn
    3. Lũy thừa của lũy thừa
    3
    thành HĐ 5.
    HĐ 5: ( 22 ) =22 ⋅22 ⋅22=22+2 +2=26
    2
    - HS làm nhóm đôi HĐ 5.
    + [ (−3 )2 ] =(−3 )2 ⋅ (−3 )2
    2 +2
    4
    - Đại diện nhóm trình bày HĐ 5.
    ¿ (−3 ) =(−3 )
    n
    - HS đọc Ví dụ 4
    Tính chất: ( x m ) =xm ⋅ n
    - HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi của GV
    Ví dụ 4 (SGK – Tr18)
    và làm Luyện tập 4
    Luyện tập 4:
    - HS hoạt động nhóm 4, cử nhóm trưởng để
    8
    2 8
    2 8
    16
    1
    1
    1
    1
    làm Thử thách nhỏ.
    = 2 =
    =
    4
    2
    2
    2
    - GV cho HS đọc Ví dụ 4, nêu cách tính. GV
    3
    3 3
    3 3
    9
    1
    1
    1
    1
    trình bày mẫu.
    = 3 =
    =
    8
    2
    2
    2
    - HS áp dụng làm Luyện tập 4.
    - GV: quan sát và trợ giúp HS.
    Thử thách nhỏ:
    - Từ đó rút ra tính chất lũy thừa của lũy thừa.
    - GV cho HS làm nhóm 4 thực hiện Thử thách
    nhỏ.
    GV có thể gợi ý:
    + Tích của ba số trên đường chéo là bao nhiêu?
    + Từ đó có thể tìm được giá trị ở các ô nào?
    - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến
    thức, hoàn thành các yêu cầu.
    - HS trả lời câu hỏi.

    ( ) ( ) [( ) ] ( )
    ( ) ( ) [( ) ] ( )

    - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
    GV khái quát lại nội dung. Nhận xét thái độ
    của HS trong các hoạt động.

    Hoạt động 3: Luyện tập.
    a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về lũy thừa, tính chất tích, thương
    hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.
    b) Nội dung: Bài tập 1.22, 1.23 (SGK – tr18+19).
    - GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho
    Bài 1.21:
    HS
    a)¿
    - GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm đôi b)
    giải các bài tập 1.22, 1.23 (SGK – tr18+19) vào −2 12= −2 11 ⋅ −2 = −2048 ⋅ −2 = 4096
    3
    3
    3
    177147 3 53144
    phiếu bài tập.
    .
    - HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận
    nhóm 2, hoàn thành các bài tập trong phiếu bài Bài 1.22.
    a)
    tập.
    4
    4
    - GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn HS làm
    158 ⋅24 =( 152 ) ⋅24 =( 152 ⋅2 ) =450 4;
    bài.
    b)
    - Đại diện nhóm trình bày kết quả, giải thích.
    3 15
    5
    3
    3 5
    5 3
    15
    15
    27 :32 =( 3 ) : ( 2 ) =3 :2 =
    .
    2
    - Các HS khác chú ý lắng nghe, đưa nhận xét.
    - GV chữa bài, chốt đáp án.
    - GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả
    lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên
    dương.
    Hoạt động 4: Vận dụng
    a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
    - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống.
    b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập, bài
    toán thực tiễn.
    - GV yêu cầu HS hoạt động theo phương pháp Bài 1.24.( 7,78 ⋅ 108 ) : ( 1,5 ⋅ 108 )
    389
    khăn trải bàn hoàn thành bài tậpBài 1.24 +
    ¿
    .
    75
    1.25(SGK -tr19).
    - Trong bài 1.24, GV có thể giới thiệu cho HS Bài 1.25.
    Ý, Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc.
    thêm về hình ảnh các Mộc tinh (Jupiter)hình
    ảnh các hành tinh xoay quanh Mặt trời.

    ( ) ( ) ( )

    ()

    - HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo
    luận đưa ra ý kiến.
    - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
    - Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải
    thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai.
    - Bài tập: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
    luận, các nhóm khác theo dõi, đưa ý kiến.
    - GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng,
    chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc phải.
    Hướng dẫn HS học bài ở nhà, chuẩn bị cho bài học sau:
    - Ghi nhớ kiến thức trong bài.
    - Hoàn thành các bài tập trong SBT
    - Chuẩn bị bài mới “Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế”.
    Rút kinh nghiệm:
    ……………………………………………………………………………………
    Mường Động, ngày 19/9/2025
    KÍ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
    Tổ trưởng
     
    Gửi ý kiến