Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐẠI 9 ( 216-2017)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Loan
Ngày gửi: 21h:39' 10-05-2017
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Loan
Ngày gửi: 21h:39' 10-05-2017
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Ngày soạn: 16/8/2016
Tiết 1
Bài 1: CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm .
2. Kỹ năng : Tính được căn bậc hai của một số, biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3. Thái độ : Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III.Phương pháp
Đàm thoại, vấn đáp, nhóm.
IV.Tiến trình dạy học:
Ổn định lớp học
Kiểm tra
Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào ?
? Căn bậc hai của một số không âm a là gì?
? Số dương a có mấy căn bậc hai
? Số 0 có mấy căn bậc hai ?
BT: Tìm các căn bậc hai của các số sau: 9; ; 0,25; 2
GV: giới thiệu 3 là Căn BHSH của 9; là Căn BHSH của...
Vậy căn bậc hai số học của số a không âm là số nào?
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
Hoạt động1
1) Căn bậc hai số học
- GV đưa ra định nghĩa về căn bậc hai số học như sgk
- HS đọc định nghĩa
- GV lấy ví dụ minh hoạ
? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không âm thì x phải thoã mãn điều kiện gì?
- GV treo bảng phụ ghi (2(sgk) sau đó yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên.
- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài
+ Nhóm 1: (2(a) + Nhóm 2: (2(b)
+ Nhóm 3: (2(c) + Nhóm 4: (2(d)
Các nhóm nhận xét chéo kết quả, sau đó giáo viên chữa bài.
- GV - Phép toán tìm căn bậc hai của số không âm gọi là phép khai phương .
- GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện (3(sgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu .
( Căn bậc hai số học của 64 là .... suy ra căn bậc hai của 64 là .....
( Tương tự em hãy làm các phần tiếp theo.
GV :So sánh các căn bậc hai số học như thế nào ta cùng tìm hiểu phần 2
Hoạt động 2
2) So sánh các căn bậc hai số học
- GV: So sánh 64 và 81 , và
( Em có thể phát biểu nhận xét với 2 số a và b không âm ta có điều gì?
- GV: Giới thiệu định lý
- GV giới thiệu VD 2 và giải mẫu ví dụ cho HS nắm được cách làm.
? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện ?4 (sgk) .
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho học sinh thảo luận nhóm làm bài .
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài vào bảng phụ .
- GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm mẫu cho HS bài toán tìm x .
? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk)
-GV cho HS thảo luận đưa ra kết quảvà cách giải.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài
1) Căn bậc hai số học
Định nghĩa ( SGK )
* Ví dụ 1
Căn bậc hai số học của 16 là(= 4)
- Căn bậc hai số học của 5 là
*Chú ý :
x =
(2(sgk)
a) vì và 72 = 49
b) vì và 82 = 64
c) vì và 92 = 81
d) vì và 1,12 = 1,21
(3 ( sgk)
a) Có .
Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8
b)
Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9
c)
Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,1
2) So sánh các căn bậc hai số học
64 <81 ; <
*
Ngày soạn: 16/8/2016
Tiết 1
Bài 1: CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm .
2. Kỹ năng : Tính được căn bậc hai của một số, biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3. Thái độ : Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III.Phương pháp
Đàm thoại, vấn đáp, nhóm.
IV.Tiến trình dạy học:
Ổn định lớp học
Kiểm tra
Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào ?
? Căn bậc hai của một số không âm a là gì?
? Số dương a có mấy căn bậc hai
? Số 0 có mấy căn bậc hai ?
BT: Tìm các căn bậc hai của các số sau: 9; ; 0,25; 2
GV: giới thiệu 3 là Căn BHSH của 9; là Căn BHSH của...
Vậy căn bậc hai số học của số a không âm là số nào?
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức
Hoạt động1
1) Căn bậc hai số học
- GV đưa ra định nghĩa về căn bậc hai số học như sgk
- HS đọc định nghĩa
- GV lấy ví dụ minh hoạ
? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không âm thì x phải thoã mãn điều kiện gì?
- GV treo bảng phụ ghi (2(sgk) sau đó yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên.
- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài
+ Nhóm 1: (2(a) + Nhóm 2: (2(b)
+ Nhóm 3: (2(c) + Nhóm 4: (2(d)
Các nhóm nhận xét chéo kết quả, sau đó giáo viên chữa bài.
- GV - Phép toán tìm căn bậc hai của số không âm gọi là phép khai phương .
- GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện (3(sgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu .
( Căn bậc hai số học của 64 là .... suy ra căn bậc hai của 64 là .....
( Tương tự em hãy làm các phần tiếp theo.
GV :So sánh các căn bậc hai số học như thế nào ta cùng tìm hiểu phần 2
Hoạt động 2
2) So sánh các căn bậc hai số học
- GV: So sánh 64 và 81 , và
( Em có thể phát biểu nhận xét với 2 số a và b không âm ta có điều gì?
- GV: Giới thiệu định lý
- GV giới thiệu VD 2 và giải mẫu ví dụ cho HS nắm được cách làm.
? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện ?4 (sgk) .
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho học sinh thảo luận nhóm làm bài .
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài vào bảng phụ .
- GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm mẫu cho HS bài toán tìm x .
? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk)
-GV cho HS thảo luận đưa ra kết quảvà cách giải.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài
1) Căn bậc hai số học
Định nghĩa ( SGK )
* Ví dụ 1
Căn bậc hai số học của 16 là(= 4)
- Căn bậc hai số học của 5 là
*Chú ý :
x =
(2(sgk)
a) vì và 72 = 49
b) vì và 82 = 64
c) vì và 92 = 81
d) vì và 1,12 = 1,21
(3 ( sgk)
a) Có .
Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8
b)
Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9
c)
Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,1
2) So sánh các căn bậc hai số học
64 <81 ; <
*
 






Các ý kiến mới nhất