Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
dao so 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:13' 03-04-2011
Dung lượng: 307.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:13' 03-04-2011
Dung lượng: 307.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Tiết 7 Luyện tập
Ngày Soạn:31/08
A. mục tiêu:
- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.
- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông H3 <20>.
- Học sinh : Bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học:
- định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra (12 phút)
- Phát biểu định lí khai phương một thương.
- Chữa bài tập 30 (c,d).
HS2: - Chữa bài tập 28 (a) và 29 (c).
- Phát biểu quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.
- GV nhận xét cho điểm.
HS3: Chữa bài tập 31.
- GV hướng dẫn HS chứng minh.
Bài 31:
a)
vậy
b) Với hai số dương, ta có tổng hai căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó.
( .
C2:
(
(
(
( -
Hoạt động 2
Luyện tập (20 ph)
- Bài 32 (a,d).
- Yêu cầu 1 HS nêu cách làm.
- Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức lấy căn ?
- Bài 36 <20>.
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ.
- Yêu cầu hS trả lời miệng.
- Mỗi khẳng định đúng hay sai.
- Yêu cầu HS làm bài 33 (b,c).
- áp dụng quy tắc khai phương một tích.
- Giải phương trình này như thế nào ?
(Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x).
- Yêu cầu HS làm bài 35:
hướng dẫn: áp dụng hằng đẳng thức: = {A{ để biến đổi phương trình.
- GV cho HS hoạt động theo nhóm bài tập 34 (a,c).
Nửa lớp làm phần a , nửa lớp làm phần c .
Bài 32:
a)
=
=
d)
=
=
Bài 36:
a) Đúng.
b) Sai. (vế phải không có nghĩa).
c) Đúng. (giá trị gần đúng của ).
d) Đúng. (do chia hai vế của bpt cho cùng một số dương và không đổi chiều).
Dạng 2: Giải phương trình.
Bài 33:
(
(
(
( x = 4.
c) x2 - = 0
x2 =
x2 = =
x2 =
( x2 = 2 ( x1 = ; x2 = -
Bài 35:
( {x - 3{ = 9
* x - 3 = 9 ( x1 = 12.
* x - 3 = - 9 ( x2 = - 6.
Dạng 3: Rút gọn biểu thức.
Bài 34 (a,c).
a) ab2a < 0 , b ( 0.
= ab2.
a < 0: {ab2{ = - ab2
Ngày Soạn:31/08
A. mục tiêu:
- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.
- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông H3 <20>.
- Học sinh : Bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học:
- định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động I
Kiểm tra (12 phút)
- Phát biểu định lí khai phương một thương.
- Chữa bài tập 30 (c,d).
HS2: - Chữa bài tập 28 (a) và 29 (c).
- Phát biểu quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.
- GV nhận xét cho điểm.
HS3: Chữa bài tập 31.
- GV hướng dẫn HS chứng minh.
Bài 31:
a)
vậy
b) Với hai số dương, ta có tổng hai căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó.
( .
C2:
(
(
(
( -
Hoạt động 2
Luyện tập (20 ph)
- Bài 32 (a,d).
- Yêu cầu 1 HS nêu cách làm.
- Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức lấy căn ?
- Bài 36 <20>.
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ.
- Yêu cầu hS trả lời miệng.
- Mỗi khẳng định đúng hay sai.
- Yêu cầu HS làm bài 33 (b,c).
- áp dụng quy tắc khai phương một tích.
- Giải phương trình này như thế nào ?
(Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x).
- Yêu cầu HS làm bài 35:
hướng dẫn: áp dụng hằng đẳng thức: = {A{ để biến đổi phương trình.
- GV cho HS hoạt động theo nhóm bài tập 34 (a,c).
Nửa lớp làm phần a , nửa lớp làm phần c .
Bài 32:
a)
=
=
d)
=
=
Bài 36:
a) Đúng.
b) Sai. (vế phải không có nghĩa).
c) Đúng. (giá trị gần đúng của ).
d) Đúng. (do chia hai vế của bpt cho cùng một số dương và không đổi chiều).
Dạng 2: Giải phương trình.
Bài 33:
(
(
(
( x = 4.
c) x2 - = 0
x2 =
x2 = =
x2 =
( x2 = 2 ( x1 = ; x2 = -
Bài 35:
( {x - 3{ = 9
* x - 3 = 9 ( x1 = 12.
* x - 3 = - 9 ( x2 = - 6.
Dạng 3: Rút gọn biểu thức.
Bài 34 (a,c).
a) ab2a < 0 , b ( 0.
= ab2.
a < 0: {ab2{ = - ab2
 






Các ý kiến mới nhất