Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dao so 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trần Lâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:13' 03-04-2011
    Dung lượng: 307.5 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 7 Luyện tập
    Ngày Soạn:31/08
    A. mục tiêu:
    - Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.
    - Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình.
    - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
    B. Chuẩn bị của GV và HS:
    - Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông H3 <20>.
    - Học sinh : Bảng nhóm.
    C. Tiến trình dạy học:
    - định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
    - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS


    Hoạt động của GV và HS

    
    Nội dung
    
    
    Hoạt động I
    Kiểm tra (12 phút)

    - Phát biểu định lí khai phương một thương.
    - Chữa bài tập 30 (c,d).
    HS2: - Chữa bài tập 28 (a) và 29 (c).
    - Phát biểu quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai.
    - GV nhận xét cho điểm.
    HS3: Chữa bài tập 31.


    - GV hướng dẫn HS chứng minh.





    






    Bài 31:
    a)

    vậy
    b) Với hai số dương, ta có tổng hai căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó.


    ( .


    C2:

    (
    (
    (
    ( -
    
    
    Hoạt động 2
    Luyện tập (20 ph)

    - Bài 32 (a,d).
    - Yêu cầu 1 HS nêu cách làm.






    - Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức lấy căn ?





    - Bài 36 <20>.
    - GV đưa đầu bài lên bảng phụ.
    - Yêu cầu hS trả lời miệng.
    - Mỗi khẳng định đúng hay sai.




    - Yêu cầu HS làm bài 33 (b,c).
    - áp dụng quy tắc khai phương một tích.




    - Giải phương trình này như thế nào ?
    (Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x).






    - Yêu cầu HS làm bài 35:
    hướng dẫn: áp dụng hằng đẳng thức: = {A{ để biến đổi phương trình.





    - GV cho HS hoạt động theo nhóm bài tập 34 (a,c).
    Nửa lớp làm phần a , nửa lớp làm phần c .





     Bài 32:
    a)
    =
    =
    d)
    =
    =
    Bài 36:
    a) Đúng.
    b) Sai. (vế phải không có nghĩa).
    c) Đúng. (giá trị gần đúng của ).
    d) Đúng. (do chia hai vế của bpt cho cùng một số dương và không đổi chiều).

    Dạng 2: Giải phương trình.
    Bài 33:

    (
    (
    (
    ( x = 4.
    c) x2 - = 0
    x2 =
    x2 = =
    x2 =
    ( x2 = 2 ( x1 = ; x2 = -
    Bài 35:

    ( {x - 3{ = 9
    * x - 3 = 9 ( x1 = 12.
    * x - 3 = - 9 ( x2 = - 6.

    Dạng 3: Rút gọn biểu thức.
    Bài 34 (a,c).
    a) ab2a < 0 , b ( 0.
    = ab2.
    a < 0: {ab2{ = - ab2
     
    Gửi ý kiến