Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Số học 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trần Xuân Học (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:28' 22-02-2011
    Dung lượng: 767.1 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 90: luyện tập
    Soạn :
    Giảng:
    A. mục tiêu:
    - Kiến thức: HS biết cách thực hiện các phép tính về hỗn số, biết tính nhanh khi cộng hoặc nhân hai hỗn số.
    - Kĩ năng : HS được củng cố các kiến thức về viết hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại: viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm (ngược lại: viết các phần trăm dưới dạng số thập phân).
    - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán. Rèn tính nhanh và tư duy sáng tạo khi giải toán.

    B. Chuẩn bị của GV và HS:

    - Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu.
    - Học sinh :

    C. Tiến trình dạy học:

    - định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
    - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.


    Hoạt động của GV

    
    Hoạt động của HS.
    
    
    Hoạt động I
    Kiểm tra bài cũ (7 phút)

    HS1: Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại.
    Chữa bài tập 111 (SBT).
    HS2: Định nghĩa số thập phân ? Nêu các thành phần của số thập phân ? Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân, số thập phân và phần trăm: ;
    
    Bài 111.
    1h15` = 1h = h
    2h20` = 2h = h
    3h12` = 3h = h.


    
     Hoạt động 2
    Luyện tập (37 ph)

    Dạng 1: Cộng hai hỗn số:
    Bài 99 <47>
    (bảng phụ).
    Yêu cầu HS hoạt động nhóm.





    Dạng 2: Nhân, chia hai hỗn số:
    Bài 101.



    Bài 102 <47 SGK>.
    - GV đưa đầu bài lên bảng phụ, yêu cầu HS trả lời.


    Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức:
    Bài 100 <47>.
    Gọi hai HS lên bảng đồng thời làm.







    Bài 103 <47 SGK>.
    - GV đọc đầu bài.








    - Cho ví dụ minh hoạ.



    - GV chốt lại vấn đề: Cần phải nắm vững cách viết một số thập phân ra phân số và ngược lại.
    Nêu 1 vài số thập phân thường gặp mà biểu diễn được dưới dạng phân số:
    0,25 = ; 0,5 = ; 0,75 = ;
    0,125 =
    - Yêu cầu HS cả lớp làm hai bài tập 104, 105 .
    Để viết một phân số dưới dạng số thập phân, phần trăm làm thế nào ?
    - GV giới thiệu cách làm khác: Chia tử cho mẫu:








    - GV cho HS nhận xét và chấm điểm bài làm hai em.
    
    HS hoạt động theo nhóm bài 99 <47>.
    Bạn Cường đã viết hỗn số dưới dạng phân số rồi cộng.
    C2: 3
    = 5 +
    Bài 101.
    a) 5
    b) 6
    Bài 102.
    4
    = 8 +

    Bài 100.
    A =
    = 3
    B =
    HS khác nhận xét bài làm của bạn.
    Bài 103.
    a : 0,5 = a : = a. 2
    vì 37 : 0,5 = 37 : = 37. 2 = 74.
    102 : 0,5 = 102 : = 102. 2 = 204.
    a : 0,25
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓