Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hằng
    Ngày gửi: 22h:07' 20-12-2023
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 420
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN TOÁN
    Ma trận đề:
    Mạch kiến thức
    Số và phép tính
    cộng trừ trong
    phạm vi 10
    Hình học
    Giải bài toán
    viết phép tính
    thích hợp.
    Tổng

    Số câu
    và số
    điểm
    Câu số
    Số điểm

    Mức 1
    TN
    TL

    Mức 2
    TN TL

    1,2,4,5
    4

    Mức 3
    TN TL

    Mức 4
    TN TL

    6, 8
    2
    7
    1

    1,2,4,5
    4

    Câu số
    Số điểm
    Câu số
    Số điểm

    3
    1

    10
    1

    Câu số

    1,2,3,4,5

    7

    6,8

    10

    9

    Số điểm

    5

    1

    2

    1

    1

    9
    1

    Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (Mức 1- 1 điểm)
    Hình vẽ nào có số quả chuối nhiều nhất?
    B.

    C.

    D.

    Câu 3: Đánh dấu x vào ô vuông trước câu trả lời đúng. (Mức 1- 1 điểm
    Số hình tam giác ít hơn số hình tròn.
    Số hình tam giác nhiều hơn số hình tròn.
    Số hình tam giác bằng số hình tròn.
    Số hình tam giác ít hơn số hình chữ nhật.
    Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống: (Mức 1- 1 điểm)

    6,8
    2

    3,7,10
    3

    Câu 1: Khoanh vào số thích hợp trong mỗi hình sau: (Mức 1- 1 điểm)

    A.

    Tổng
    TN
    TL

    9
    1
    1,2,3,4,5,
    7,10
    7

    6,8,9
    3

    Câu 5: Viết số vào các quả táo theo thứ tự từ lớn đến bé: (Mức 1- 1 điểm)

    Câu 6: Tính: (Mức 2- 1 điểm)

    5
    +
    3

    4
    4

    9
    6

    +

    0
    7

    Câu 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (Mức 2- 1 điểm)
    Hình thích hợp đặt vào dấu “ ? ” là hình nào?

    ?

    Câu 8: Điền dấu > < = vào chỗ chấm: (Mức 2- 1 điểm)

    ?

    8...... 2 + 4

    9 ...... 6

    0 + 6......10

    5 ...... 7

    Câu 9: Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào ô trống: (Mức 3- 1 điểm)

    Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (Mức 3- 1 điểm)

    a. Có ..............khối lập phương.
    b. Có ..............khối hộp chữ nhật.

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    Câu 1: 1 điểm

    Câu 2: 1 điểm
    Câu 3: 1 điểm

    Khoanh đúng mỗi hình được 0,5 điểm
    D.
    Số hình tam giác ít hơn số hình tròn.

    Câu 4: 1 điểm
    8
    5

    Câu 5: 1 điểm

    3

    Viết đúng 3 số được 1 điểm
    6, 5, 4, 3
    Điền đúng các số theo thứ tự từ lớn đến bé được 1 điểm
    Điền đúng 2 số theo thứ tự từ lớn đến bé được 0,5 điểm
    Điền đúng 3 số theo thứ tự từ lớn đến bé được 0,75 điểm

    Câu 6: 1 điểm

    5
    +
    3

    9
    6

    4
    4

    8

    3

    0

    +

    0
    7
    7

    Làm đúng 1 phép tính được 0,25 điểm
    Làm đúng 2 phép tính được 0, 5 điểm
    Làm đúng 3 phép tính được 0,75 điểm
    Làm đúng 4 phép tính được 0,1 điểm
    Câu 7: 1 điểm

    S

    Đ

    Câu 8: 1 điểm
    Điền đúng 1 phép tính được 0,25 điểm
    Điền đúng 2 phép tính được 0, 5 điểm
    Điền đúng 3 phép tính được 0,75 điểm
    Điền đúng 4 phép tính được 1 điểm
    Câu 9: 1 điểm 4 + 2 = 6
    Câu 10: 1 điểm a. Có 3 khối lập phương.
    b. Có 5 khối hộp chữ nhật.
    Viết đúng mỗi câu được 0,5 điểm
     
    Gửi ý kiến