Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 08h:38' 17-05-2023
    Dung lượng: 123.4 KB
    Số lượt tải: 844
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HƯNG
    TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Năm học: 2022- 2023
    Môn: TOÁN LỚP 1

    Thời gian: 35 phút (không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên ...................................………………………….........…Lớp: ....................
    Điểm

    Lời phê của giáo viên:
    ………………………..........
    ……………………………...…
    .……………………………......……………………..
    ………

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
    Lựachọnđáp án (A, B, C, D) đúng để trả lời câu hỏi.
    Câu 1.
    a) Trong các số: 27, 69, 85, 98 số nào lớn nhất?
    A. 27                  B. 69                 C. 85
    D. 98
    b) Số “Bảy mươi ba “viết là:
    A. 703
    B. 73
    Câu 2.
    a) Số liền trước của 50 là:

    C. 63

    D. 66

    A. 40
    B. 60
    C. 49
    D. 70
    b) Phép cộng 45+20 có kết quả bằng:
    A. 65
    B . 55
    C. 50
    D. 74
    Câu 3. Các số 28,76,54,74 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    A. 28,76,54,74
    B. 76,74,54,28
    C. 28, 54, 76, 74
    D. 28, 54, 74, 76
    Câu 4.Điền số thích hợp vào ô trống: 96 - ...... = 62
    A. 33
    B. 34
    C. 60
    Câu 5.Lấy số tròn chục liền trước của 70 trừ đi 20 ta được:
    A. 40

    B. 50

    C. 90

    Câu6:Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày:
    A. 18
    B. 19
    C. 20

    D. 24
    D. 60
    D. 21

    Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    Hình vẽ bên có : ............... hình tam giác
    ................ hình tròn
    ................ hình vuông
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
    Câu8.Đặt tính rồi tính:
    12 + 4
    35 + 11

    49 – 2

    87 – 26

    Câu9.Tính:
    a) 78 – 7 - 1 = ..........

    b) 23+ 10 +15 =...........

    Câu10. Lớp 1A có 38 bạn, trong đó có 17 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn
    nam?
    Viết phép tính và câu trả lời.

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
    NĂM HỌC 2022-2023
    Mức 1

    Mức 2

    Tổng

    Mức 3

    CHỦ ĐỀ
    TN

    SỐ HỌC

    HÌNH
    HỌC VÀ
    ĐO
    LƯỜNG

    TL

    TN

    TL

    TN

    TN

    TL

    4

    3

    TL

    Sốcâu

    4

    1

    2

    Câusố

    1,2,3,6

    8

    9 , 10

    Sốđiểm

    2,5đ



    Sốcâu

    2

    1

    Câusố

    4,5

    7

    Sốđiểm

    1,5đ



    Sốcâu

    6

    1

    1

    2

    7

    3

    Sốđiểm

    4

    1

    2

    3

    5

    5



    3

    TS câu

    HƯỚNG DẪN CHẤM, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN 1
    NĂM HỌC 2022-2023
    Phần 1:Trắcnghiệm (5 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    Đápán
    a) D
    a) C
    B
    B
    A
    b) B
    b) A
    Sốđiểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5điểm
    1 điểm
    Câu 7:(1 điểm)
    Hình vẽ bên có :4 hình tam giác
    1 hình tròn
    2 hình vuông
    Phần2 :Tựluận (5 điểm)
    Câu8. (2điểm)Đặt tính rồi tính.:
    12 + 4
    35 + 11
    12
    4

    +

    16

    35
    11
    46

    49 – 2

    _

    49
    2

    87 – 26

    47

    Câu9. (1 điểm)Tính:
    a) 78 – 7 - 1 = 70

    b) 23+ 10 +15 = 48

    Câu10.(2điểm):
    Bài giải
    38 - 17 = 21 ( bạn)
    Lớp 1A có số bạn nam là:

    87

    _

    61

    26

    6
    B
    1 điểm
     
    Gửi ý kiến