Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Côn Duy
    Ngày gửi: 09h:07' 07-05-2024
    Dung lượng: 135.5 KB
    Số lượt tải: 2167
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 1
    NĂM HỌC: 2023 -2024

    Mạch kiến thức và
    kĩ năng
    1. Số và phép tính:
    (85%)
    + Đọc, viết, so sánh các số
    đến 100,

    Số câu và
    số điểm

    Số câu

    + Phép cộng, trừ trong
    phạm vi 100;
    + Điền số, viết vào chỗ
    chẩm thích hợp.

    Số điểm

    Mức 1

    Mức 2

    TN

    TL

    TN

    TL

    2

    1

    1

    2,0

    1,0

    6

    Mức 3
    TN

    Tổng

    TL

    TN

    3

    1

    3

    0,5

    4,0

    1,0

    2,5

    4

    7,8,9

    10

    TL

    5

    6,0

    Câu số

    1,5

    2. Yếu tố hình học và đo
    lường: (15%)
    Xác định độ dài đồ vật,
    nhận biết được giờ đúng
    trên đồng hồ, nhận biết khối
    hộp chữ nhật, khối lập
    phương.

    Số câu

    2

    2

    Số điểm

    1,5

    1,5

    Câu số
    2,3

    Số câu
    Tổng

    Số điểm

    TRƯỜNG TH TÂN THỦY

    Lớp : 1...
    Họ và tên:........................................

    4

    1

    1

    3

    3,5

    1,0

    0,5

    4,0

    1
    1
    (10%)

    5
    4,0

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: TOÁN LỚP 1
    Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)

    5
    6,0

    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên

    Giáo viên
    chấm

    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    Bằng chữ ……………………………………………………
    ……………………………………………………

    Giáo
    viên coi

    Bằng số

    1.

    1.

    2.

    2.

    Đề A
    Bài 1: (M1)(0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    60; …; …; …; 64; 65; …; 67; …; …; 70; 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80
    Bài 2: (0,5 điểm): Số lớn nhất có hai chữ số là số:
    A.

    10

    B.

    98

    C.

    99

    D. 100

    Bài 3: (M1) ( 1điểm). Hình bên có ………… hình tam giác

    Bài 4:M1 ( 1điểm). Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
    "Số 75" đọc là:
    A. bảy năm                             B. bảy mươi lăm
    C. năm mươi bảy                   D. năm mươi lăm
    Bài 5: (M1)( 2điểm). Đặt tính rồi tính
    25 + 34

    76 - 20

    15 + 74

    78 - 3

    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    ...........................................................................................................

    Bài 6: (M2)( 1điểm). Nối số với phép tính thích hợp :
    75

    95

    59

    77

    32 + 43

    24 + 35

    42 + 35

    52 + 43

    Bài 7: <, >, = ? ( 1điểm). M2
    43 +35  … 80      

       67 – 42 …. 25        

    69 … 32 + 36

    22 + 43 .… 68 - 4

    Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. ( M2) (1 đ)

    .....................................................................................................................
    Bài 9 : Chọn số thích hợp điền vào ô trống ( M3) ( 1điểm).
    ....

    +




    =

    77



    -




    =

    34


    Bài 10 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1điểm). M3

    Trong cuộc thi vẽ tranh về trường em, khối lớp Một vẽ được 36 bức
    tranh, khối lớp Hai vẽ được 42 bức tranh. Hai khối vẽ được tất cả bao
    nhiêu bức tranh?
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………………………………..

    TRƯỜNG TH TÂN THỦY

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Lớp : 1...
    NĂM HỌC 2023-2024
    Họ và tên:........................................
    MÔN: TOÁN LỚP 1
    Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    Giáo viên
    Giáo
    chấm
    viên coi

    95

    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    Bằng chữ ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    Bằng số

    1.

    1.

    2.

    2.

    ĐềB
    Bài 1: (0,5 điểm): Trong các số 33, 34, 45 ,54 số bé nhất là số:
    A. 45
    B. 34
    C. 33
    D. 54
    Bài 2 :(0,5 điểm): Số bé nhất có có hai chữ số là số:(M1)
    A.

    10

    B.

    11

    C.

    7

    D.

    9

    Bài 3:M1( 1điểm).   Số gồm 3 chục và 6 đơn vị và được viết là:
    A. 63

    B. 36

    C. 30

    D. 60

    Bài 4: (M1)( 1điểm).
    Hình bên có ……….. hình tam giác
    Bài 5: (M1) ( 2điểm). Đặt tính rồi tính
    35 + 32

    56 - 30

    14 + 71

    84 - 23

    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    ...........................................................................................................
    Bài 6: (M2) Viết số thích hợp vào ô trống :
    - 24

    48

    –8

    +28

    +5

    Bài 7: (M2) (1 điểm). Điền dấu ( >,<, =) thích hợp vào chỗ chấm:
    68…. 60+ 10
    45+4………4+ 45
    12 + 3…..17 + 0
    56 + 13……77 – 12
    Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm. ( M2) (1 điểm)

    .....................................................................................................................
    Bài 9 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1điểm). M3
    Nhà An có 17 quả trứng gà. Hôm nay cô của An lại cho 30 quả nữa. Bây giờ nhà
    An có tất cả bao nhiêu quả trứng gà?
    ……………………………………………………
    ………………………………………………………………………………..
    Bài 10:  Cho 3 số 32, 45, 77 hãy lập thành các phép tính thích hợp: M3
    ( 1điểm).
    +

    =

    -

    =
     
    Gửi ý kiến