Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thị Vâng
    Ngày gửi: 09h:32' 02-06-2025
    Dung lượng: 83.4 KB
    Số lượt tải: 209
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
    Mức 1
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng

    Mức 2

    Mức 3
    Cộng

    Số câu, số
    điểm
    TN KQ

    TL

    - So sánh các số
    trong phạm vi
    100.
    - Thực hiện
    được phép cộng,
    trừ trong phạm
    vi 100

    Số học

    TNKQ

    TN
    KQ

    TL

    - phép tính
    cộng trừ trong
    - So sánh và viết
    phạm vi 100
    được kết quả phù
    để chọn dấu
    hợp.
    phù hợp.
    - Bước đầu biết xem
    Vận dụng được phép
    đồng hồ. Biết xem giờ
    tính cộng,
    đúng, có nhận biết
    trừ vào tình
    ban đầu về thời gian
    huống thực
    tiễn.

    Số câu

    3

    1

    2

    Số điểm

    1,5

    1,0

    1,5

    Câu số

    1, 2, 4

    3,5

    6

    TL

    2

    1

    9

    3,0

    2

    9,0 đ

    8,9

    7

    Nối hình

    Hình học

    Tổng

    Số câu

    1

    1

    Số điểm

    1,0

    1.0 đ

    Câu số

    10

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ

    3

    2

    1,5

    3,0

    45 %

    2

    2

    1

    10

    0,5

    4.0

    2.0

    10,0 đ

    35%

    20%

    100 %

    PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC
    TRƯỜNG TH MƯỜNG CHIỀNG

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Năm học: 2024 – 2025

    Môn: Toán – Lớp 1
    (Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

    Họ tên học sinh................................... Giáo viên coi: ..................................
    Lớp................................................. Giáo viên chấm: .................................

    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô)
    ..............................................................................
    ..............................................................................
    ................................................................................

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 5.
    Câu 1:(0,5 điểm) Trong các số: 38; 62; 29, 60 Số bé nhất là: M1 (Thấp)
    A. 38
    B. 62
    C. 29
    Câu 2:( 0,5 điểm) Số tròn chục lớn nhất là:M1(TB)
    A. 50
    B. 90
    C. 70
    Câu 3: :(0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 40cm + 2cm = …?.... M2(TB)
    A. 42
    B. 60cm
    C. 42cm
    Câu 4: :(0,5 điểm) So sánh: 69 + 30 …...96 M1 (Cao)
    A. <
    B. >
    C. =
    Câu 5: :(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống?M2 (Cao)
    12
    +
    =
    46
    A. 34

    B. 24

    Câu 6: (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:M1(TB)

    Bạn Quốc đi ngủ lúc … giờ tối.

    C. 44

    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 7: (2 điểm): Đặt tính rồi tính: M2 - (TB)
    43 + 12
    ……….
    ……….
    ……….

    55 - 20
    ………
    ………
    ………

    21 + 45
    ……….
    ……....
    ……....

    89 - 70
    ……....
    ……....
    ………

    Câu 8: (1 điểm) Điền dấu >, <, = M2 (Thấp)
    74………..69
    26………. 45
    32 ……… 55
    40……….40
    Câu 9 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: M3(Cao)
    Lớp 1B có 23 bạn học sinh nam và 25 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1B có tất cả bao
    nhiêu học sinh?
    Phép tính:

    cả

    bạn.



    Câu 10: (1 điểm): Nối hình dạng thích hợp: M1(Thấp)

    u trả lời: lớp 1B có tất

    ĐÁP ÁN
    I. Phần trắc nghiệm:
    Câu 1: C
    Câu 2:B
    Câu 3:C
    Câu 4:C
    Câu 5:A
    Câu 6: Đồng hồ trên chỉ 21 giờ tối.
    II. Phần tự luận (3 điểm)
    Câu 7:
    Mỗi đáp án đúng 0,5đ
    Câu 8:
    74 > 69

    26 < 45

    32 < 55

    40 = 40

    Câu 9:
    Phép tính:
    23

    Câu 7 (1 điểm): Nối

    +

    25

    =

    Câu trả lời: Lớp 1B có tất cả

    48

    48

    bạn
     
    Gửi ý kiến