Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thị Vâng
    Ngày gửi: 09h:45' 02-06-2025
    Dung lượng: 382.0 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC
    TRƯỜNG TH MƯỜNG CHIỀNG

    MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
    NĂM HỌC 2024-2025
    Các mức năng lực

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng

    Mức 1
    50%

    Mức 2
    30%

    Mức 3
    20%

    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    Đọc thành - Đọc to, rõ ràng thành tiếng đoạn văn, đoạn thơ, ngắt,
    tiếng
    nghỉ đúng dấu câu.
    ( 6 điểm) - Trả lời 1 câu hỏi theo yêu cầu bài đọc.
    ĐỌC
    ( 10 điểm)

    Đọc hiểu
    (4 điểm)

    VIẾT
    (10 điểm)

    Chính tả
    (10 điểm)

    Tổng số điểm
    Tỉ lệ (%)

    Tổng
    cộng
    Số
    điểm:6
    Tỉ lệ:
    60%

    Số
    - Đọc thầm đoạn văn, đoạn thơ.
    điểm:4
    - Trả lời các câu hỏi có trong nội dung bài đọc.
    Tỉ
    - Làm các bài tập có liên quan đến nội dung đoạn văn,
    lệ:40%
    đoạn thơ đã đọc.
    Số câu

    3

    1

    1

    1

    Câu số

    1,2,3

    5

    4

    6

    Số điểm

    1,5

    0,5

    1



    6

    4

    - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ
    - Viết được đoạn chính tả, đúng, đủ nội dung đoạn văn.
    - Viết đúng độ cao, khoảng cách các chữ.

    Số
    điểm:10
    Tỉ lệ:
    100%

    PHẦN ĐỌC: Đọc thành tiếng được 6 điểm = 60%

    10 đểm

    PHẦN VIẾT: Viết chính tả được 10 điểm= 100%.

    10 đểm

    Đọc hiểu được 4 điểm = 40%.

    PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC
    TRƯỜNG TH MƯỜNG CHIỀNG

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Năm học: 2024 – 2025

    Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
    (Thời gian: 80 phút (không kể thời gian giao đề)

    Họ tên học sinh................................... Giáo viên coi: ..................................
    Lớp.................................................Giáo viên chấm: ..................... ........... .

    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô)
    ..............................................................................
    ..............................................................................
    ................................................................................

    Điểm

    A. KIỂM TRA ĐỌC:
    I. Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nói ( 6 điểm)
    Giáo viên chuẩn bị bài đọc, ghi rõ tên bài, đoạn đọc vào phiếu cho từng học sinh
    lên tự chọn một bài rồi đọc thành tiếng. Trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc.
    II. Đọc thầm bài sau và trả lời câu hỏi: ( 4 điểm)
    Gấu con ngoan ngoãn
    Bác Voi tặng Gấu con một rổ lê. Gấu con cảm ơn bác Voi rồi chọn quả lê to nhất
    biếu ông nội, quả lê to thứ nhì biếu bố mẹ. Gấu con chọn quả lê to thứ ba cho Gấu
    em. Gấu em thích quá , ôm lấy quả lê. Hai anh em cùng nhau vui vẻ cười vang khắp.
    Dựa theo bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu
    hỏi dưới đây hoặc làm theo yêu cầu của câu hỏi:
    Câu 1: Gấu con đã biếu ai quả lê to nhất cho ai? (0,5đ – M1 – Thấp)
    A. Gấu em

    B. Bố mẹ

    C. Ông nội.

    Câu 2: Gấu con đã biếu ai quả lê to thứ 2 cho ai? (0,5đ – M1 – TB)
    A. Gấu em.

    B. Bố mẹ

    C. Hàng xóm.

    Câu 3: Gấu con đã làm gì khi bác Voi cho rổ lê? (0,5đ – M1 – Cao)
    A. Gấu con cảm ơn bác Voi.

    B. Gấu con ăn luôn.

    C. Gấu con mang cất đi.

    Câu 4: Em có nhận xét gì về bạn Gấu con? (1 – M2 – Cao)

    Câu 5: Gấu con đã biếu ai quả lê to thứ 3 cho ai? (0,5đ – M2 – TB)
    A. Gấu em.

    B. Bố mẹ.

    C. Cho bản thân.

    Câu 6: Em hãy viết 1 câu nói về tình cảm của em đối với gia đình của mình. (1đ –
    M3 – Cao)

    Điểm B. KIỂM TRA KỸ NĂNG VIẾT

    1. Chính tả : Nghe - viết ( 10 điểm) * Bài " Trưa hè"

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM
    Môn: Tiếng Việt lớp 1 - Cuối học kỳ II
    Năm học 2024 – 2025
    1. Kiểm tra kỹ năng đọc ( 10 điểm)
    a) Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
    - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ 1điểm
    - Đọc trơn, đúng to, rõ ràng (không đọc sai qua 10 tiếng): 1 điểm
    - Đọc to đủ nghe, rõ từng tiếng 1 điểm
    - Tốc độ khoảng 30 - 40 tiếng/phút: 1điểm
    - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
    - Ngắt, nghỉ đúng dấu câu: 1 điểm
    - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm hiểu câu hỏi và trả lời đúng
    trọng tâm câu hỏi; 0 điểm nếu chưa hiểu câu hỏi, trả lời không đúng trọng tâm câu
    hỏi.
    b) Đọc hiểu ( 4 điểm)
    * Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng và trả lời đúng về nội dung bài đọc:
    - Đáp án:
    Câu 1: C ( 0,5 điểm)
    Câu 2: B ( 0, 5 điểm)
    Câu 3: A ( 0,5 diểm)
    Câu 4: Học sinh viết được lời nhận xét phù hợp về con gấu. ( 1 diểm)
    Câu 5: A ( 0,5 diểm)
    Câu 6: Học sinh viết được 1 câu nói tình cảm của mình với gia đình. ( 1 diểm)
    2. Kiểm tra kỹ năng viết ( 10 điểm)
    Trưa hè
    Vào những buổi trưa mùa hè, trời nắng nóng gay gắt. Ánh nắng như đổ lửa
    xuống mặt đất. Bỗng, từ xa thổi đến một cơn gió mát lạnh. Làm cả khu vườn sung
    sướng rung rinh lá.
    - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 2 điểm
    - Tốc độ viết khoảng 30 – 35 chữ/ 15 phút: 2 điểm
    - Viết đủ số chữ ghi tiếng: 2 điểm
    - Viết đúng chính tả (không mắc qua 5 lỗi): 2 điểm
    - Viết đúng độ cao, khoảng cách: 1 điểm
    - Trình bày: 1 điểm (nếu trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ ràng)
     
    Gửi ý kiến