Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thị Vâng
    Ngày gửi: 10h:12' 02-06-2025
    Dung lượng: 125.1 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC
    TRƯỜNG TH MƯỜNG CHIỀNG

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2024 - 2025

    Môn: Toán – Lớp 2
    (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Họ tên học sinh: ................................................... Giáo viên coi: …......................
    Lớp 2.......: Trường:.............................................. Giáo viên chấm: ……...….......
    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô)
    …………………………………………………………………
    …………………………………………………………………
    …………………………………………………………………

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = ……..phút (M1- 1đ - Thấp)
    A. 30

    B. 20

    C. 60

    Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ
    chấm là: (M2 - 0,5 điểm-TB)
    A. cm

    B. dm

    C. m

    Câu 3: Số liền trước số 342 là: (M1 - 1 điểm - TB)
    A. 341

    B. 340

    C. 343

    Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
    Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 1 điểm - Cao)
    A. 80

    B. 800

    Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm - TB)

    C. 8

    Câu 6: (M3 - 0,5 điểm - TB) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:……….hình.

    Câu 7: Đặt tính rồi tính (M 2 – 1,5đ - Cao)
    56 + 28

    362 + 245

    71 – 36

    …………………

    ………………….. …………………..

    …………………

    ………………….. …………………..

    …………………

    ………………….. …………………..

    …………………

    ………………….. …………………..

    …………………

    …………………

    ………………….

    Câu 8: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con
    thỏ? (M2 – 1,5 đ - TB)
    …………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………

    Câu 9: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi: (M2 – 0,5 điểm – Thấp)
    SỐ CHIM, BƯỚM, ONG TRONG VƯỜN HOA
    Con chim

    Con ong
    Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:

    Câu 10: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ
    số? (M3 - 1 điểm - Cao)

    ĐÁP ÁN

    Câu :

    Câu
    Đáp án
    Điểm

    1
    C


    2
    B
    0,5 đ

    3
    A


    4
    A


    Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó:(1đ)

    Câu 6: Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: 4 hình.(0,5đ)
    Câu 7: (1,5đ)
    56 + 28
    56
    +
    28
    84
    Câu 8: (1,5đ)

    362 + 245
    362
    +
    245

    71 – 36
    71
    36

    607

    35

    Bài giải
    4 chuồng có tất cả số con thỏ là:
    4 x 5 = 20 (con thỏ)
    Đáp số: 20 con thỏ

    Câu 9: (0,5đ) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống:
    5
    Câu 10: (1đ) 990 – 99 = 891

    6

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Môn Toán - Lớp 2
    Các mức năng lực

    Chủ đề mạch

    Mức 1

    kiến thức

    Mức 2

    TN

    TL

    SỐ HỌC

    Câu số:1,

    Câu số: 5

    - ĐẠI LƯỢNG

    3, 4

    TN

    Tổng
    Mức 3

    TL

    TN

    TL

    Câu số:

    Câu số:

    7 câu

    7, 8

    10

    8 điểm

    Số câu: 3

    Số câu: 1

    Số câu: 2

    Số câu: 1

    Tỉ lệ

    Số điểm:

    Số điểm:

    Số điểm:

    Số điểm:

    80%









    YẾU TỐ HÌNH

    Câu số: 2

    Câu số: 6

    2 câu

    HỌC

    Số câu: 1

    Số câu: 1

    1,5

    Số điểm:

    Số điểm:

    điểm

    0,5đ



    Tỉ lệ
    15%

    YẾU TỐ

    Câu số: 9

    1 câu

    THỐNG KÊ,

    Số câu: 1

    1 điểm

    XÁC SUÂT

    Số điểm:

    Tỉ lệ

    0,5đ

    5%

    TS câu

    3

    1

    1

    3

    2

    10

    Tổng số điểm





    0,5đ

    3,5đ



    10đ

    Tỉ lệ %

    40%

    40%

    20%

    100%
     
    Gửi ý kiến