Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề Tiếng Việt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Thành
    Ngày gửi: 08h:47' 26-08-2021
    Dung lượng: 15.5 MB
    Số lượt tải: 1228
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ……………………………………………Lớp : 1
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2020 - 2021
    STT
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1 Nhận biết
    Mức 2 Thông hiểu
    Mức 3 Vận dụng
     TỔNG
    
    
    
    
    TN
    TL
    HT khác
    TN
    TL
    HT khác
    TN
    TL
    TN
    TL
    HT khác
    
     1
     Đọc hiểu
    Số câu
    02
    01
    1





    02
    01
    1
    
    
    
    Câu số
    1,2
    3






    02
    02

    
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    7.0





    2,0
    1,0
    7,0
    
    Tổng
    Số câu
    04
    
    
    Số điểm
    10
    
     2
     Viết
    Số câu




    1
    1

    1
    1
    1
    1
    
    
    
    Câu số




    4
    7,0

    5
    1
    1

    
    
    
    Số điểm




    1,5


    1,5
    1,5
    1,5
    7,0
    
    Tổng
    Số câu
    03
    
    
    Số điểm
    10
    
    

    ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
    Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
    - Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
    HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)
    + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.
    2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
    Đọc thầm và trả lời câu hỏi
    Bố cho bé Thư đi sở thú .Ở sở thú có chim sâm cầm .Gần bờ hồ có cá trắm,cá lia thia và cả rùa nữa chứ. Sở thú quả là thật đẹp !
    Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
    Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu ?
    A. Nhà hát B. Sở thú C.Công viên
    Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ở sở thú có chim gì ?
    A. Chim cút B. Chim vẹt. C. Chim sâm cầm
    Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Bờ hồ có cá gì ?
    A. Cá mè B. Cá lia thia C. Cua
    Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?



    II. Kiểm tra viết (10 điểm)
    1.Chính tả: (6 điểm)
    GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
    Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê. Chị Lê khen bé thật đáng yêu .












    Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
    Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm g hay gh
    Bàn …...ế Nhà …..a

    Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp







    Gà trống
    
     Bắp ngô
    
     Cà tím
    
    
    Sơn ca
    
    
    Câu 3:(M2 - 1 điểm) Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp
    Sên thì ........chậm.
    ( đi, bò,chạy)
    Câu 4:(M3- 1 điểm):Em đã giúp bố mẹ làm các công việc gì?




    --------------------------------------------------------------------------------------

    ĐỀ KIỂM TRA
    I.Đọc thành tiếng
    Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ họp ở bờ đê. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép. Chợ có quả me, quả dưa, quả lê. Bà mua cam làm quà cho bé. Về nhà, bé để quả to cho bà, quả nhỏ cho bé.
    II.Đọc hiểu
    Câu 1. Dựa vào nội dung ở bài đọc ở phần I, em hãy nối đúng:






    Câu 2. Em hãy nối các hình dưới đây với từ ngữ tương ứng
    

    III.Viết
     
    Gửi ý kiến