Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng viet 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hiền
    Ngày gửi: 08h:50' 09-05-2022
    Dung lượng: 489.7 KB
    Số lượt tải: 816
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 2 MÔN TOÁN

    TT
    Chủ đề
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng số câu
    
    1
    Số và phép tính
    Số câu
    03
    02
    01
    06
    
    
    
    Câu số
    1, 2, 3
    4, 7
    10
    
    
    2
    Hình học và đo lường
    Số câu
    01
    02
    01
    04
    
    
    
    Câu số
    5
    6, 8
    9
    
    
    Tổng số câu
    04
    04
    02
    10
    
    Năng lực, phẩm chất
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số học
    Số câu
    2
    
    2
    1
    
    1
    4
    2
    
    
    Câu số
    1 1,2
    
    4,6
    8
    
    10
    
    
    
    
    Số điểm
    2
    
    2
    1,5
    
    1,5
    4
    3
    
    Đại lượng
    Số câu
    1
    
    1
    
    1
    
    3
    0
    
    
    Câu số
    3
    
    5
    
    7
    
    
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    1
    
    2
    0
    
    Yếu tố hình học
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    0
    1
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    9
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1
    0
    1
    
    Tổng
    Số câu
    3
    
    3
    1
    1
    2
    7
    3
    
    
    Số điểm
    2,5
    
    2,5
    1,5
    1
    2,5
    6
    4
    
    



    KIỂM TRA HKII- NĂM HỌC: 2021 – 2022
    Môn: TOÁN - LỚP 2
    Họ và tên:...............................… Lớp: 2 Thời gian: 40 phút
    Ngày thi: /..../.......
    Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
    Câu 1M1 (1 đ): 
    a.Số gồm6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
    A. 687 B. 768 C. 876 D. 678
    b. Số 507 được đọc là:
    A. Năm trăm linh bảy B. Năm không bảy C. Năm mươi bảy D. Năm trăm không bảy
    Câu 2M1 (1 đ):
    a.Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: ( 0,5 đ)
    A. Thương B. Tổng C. Tích D. Số hạng
    b. : Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
    A. 593 B. 834 C. 148 D. 328
    Câu 3M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
    A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
    C. 19 giờ tức là 9 giờ tối D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
    Câu 4.(M1)0,5 đTính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg Số cần điền vào chỗ chấm là
    A. 34 kg B. 44 kg C. 54 kg D. 43 kg
    Bài 5. Nối:1 điểm







    400+9 900+40+5 400+50+9










    409 459945
    Câu 6.(0,5 điểm) Quả bóng ở tranh bên có hình:


    A. khối trụ C. khối cầu

    B. khối lập phương D. khối hộp chữ nhật


    Câu 7:1 điểm(M3) Điền Đ hay S vào ô trống:


    a. 124 + 345 = 469 c. 35 : 5 + 65 = 73


    b. 868 – 50 = 808 d. 518 < 632


    Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
    Bài 8. Đặt tính rồi tính:1 điểm( M2)

    355 - 127
    216 + 454
    140 + 119
    802 - 701
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    
    Bài 9.1,5 điểm Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

    Bài giải:

    ..............................................................................................................................................

    ..............................................................................................................................................

    ..............................................................................................................................................

     
    Gửi ý kiến