Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng viet 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thăng Long
    Ngày gửi: 21h:27' 29-01-2015
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 46: KIỂM TRA TIÊNG VIỆT
    Môn: Ngữ văn 7

    I. Ma trận
    Mức độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    

    
    Thấp
    Cao
    
    
    1.Từ ghép, từ láy
    2tiết
    Nhận diện được từ ghép, trong văn bản.
    Hiểu được về từ láy,nghĩa một số từ láy.
    
    
    

    
    Số câu 3
    Số điểm: 2,37
    Tỉ lệ: 23,7%
    Số câu: 1
    Số điểm: 0,8
    Tỷ lệ: 33,4=7.9%
    Số câu: 2
    Số điểm: 1,6
    Tỷ lệ: 66,6 =15.8%
    
    
    3
    23.7%
    
    2.Từ Hán Việt
    1tiết

    
    Hiểu ,nhận biết cấu tạo từ Hán Việt hoặc từ ghép Hán Việt
    
    
    



    
    Số câu 2
    Số điểm 1,3
    Tỉ lệ 13%
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 1,3
    Tỷ lệ:100=13%
    
    
    2
    13%
    
    3.Quan hệ từ
    1tiết
    
    Hiểu được lỗi quan hệ từ qua ví dụ
    
    
    


    
    Số câu 2
    Số điểm 1,3
    Tỉ lệ 13%
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 1,3
    Tỷ lệ: 100=13%
    
    
    2
    13%
    
    4.Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm
    3tiết
    
    
    Tìm các từ trái nghĩa
    Đặt câu với từ trái nghĩa
    Viết đoạn văn sử dụng từ đồng nghĩa, đồng âm
    
    
    
    7tiết
    Số câu 2
    Số điểm 4,95
    Tỉ lệ 49,5%
    
    Số câu: 0,5
    Số điểm: 1,1
    Tỷ lệ: 22,2 =11%
    Số câu: 0,5
    Số điểm: 1,7
    Tỷ lệ: 33,4=16.4%
    Số câu: 1
    Số điểm:2,2
    Tỷ lệ 44,4=22%
     2
    49.5%



    
    Tổng số câu 9
    Tổng số điểm 9,92
    Tỉ lệ: 99,3%
    Số câu: 1
    Số điểm: 0,8
    Tỷ lệ: 7.9%

    Số câu: 6,5
    Số điểm: 5.3
    Tỷ lệ: 53.0%
    Số câu:0,5
    Số điểm: 1,7
    Tỷ lệ: 16.4%
    Số câu: 1
    Số điểm:2,2
    Tỷ lệ 22.0%
    9
    99.3%
    
    











    II. Đề bài
    Phần trắc nghiệm (3 điểm – Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
    (Khoanh tròn vào ý đúng nhất)
    Câu 1: Trong các từ ghép sau từ nào là từ ghép đẳng lập?
    A. Xe đạp C. Cá chép
    B. Quần áo D. Cây bàng
    Câu 2. Từ ghép chính phụ là từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính, tiếng chính đứng trước,tiếng phụ đứng sau.
    Đúng B. Sai
    Câu 3. Trong các từ sau, từ nào là từ Hán Việt?
    A. Nhẹ nhàng. C. Hữu ích.
    B. Xinh đẹp . D. Hồi hộp.
    Câu 4. Trong câu sau, yếu tố thiên có nghĩa là gì : “Thiên đô về Thăng Long”?
    A . Dời C. Nghìn
    B . Trời D. Trăm
    Câu 5. Quan hệ từ “như” trong câu sau : “Tiếng suối trong như tiếng hát xa” biểu thị ý nghĩa gì?
    A. Sở hữu C .So Sánh
    B. Nhân quả D. Điều kiện
    Câu 6. Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào dấu (...) trong câu văn sau: "Nhìn thấy tôi, nó cười ... tôi rất tươi".
    A. Và B. Với
    C. Về D. Để

    Phần tự luận (7 điểm)
    Câu 1. (1.5đ) Thế nào là từ láy toàn bộ? Nghĩa của những tiếng láy có vần ênh (trong những từ lênh khênh, bấp bênh, chênh vênh, lênh đênh) có đặc điểm chung gì về nghĩa?

    Câu 2: (2.5đ)
    a .Tìm từ trái nghĩa với các từ sau ? (1đ)
    - Lành: + Áo lành:
    + Nấm lành:
     
    Gửi ý kiến