Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7756027234070_bb249dd77316d33d81a3108eef5cad5c.jpg Z7756027240792_288cea3bb6d17030e14e6f7c38315211.jpg Z7756027250005_9623a9c095ee4bc33651d8783e1b0a37.jpg Z7756027229327_1c94326f1e78bbb60634f7ed4adf340c.jpg Z7756027233777_227621ce2709c80e0e68d5fbda5859d5.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg VIDEO_DOWNLOAD_1728427361733_1728959638903.flv Z5752545112111_a474ad71e18e11d226f9346d2f7d11e2.jpg Z5752545106748_7100f93019d55a80fab3848ea1f2fd0a.jpg FB_IMG_1724667717855.jpg FB_IMG_1724667715685.jpg FB_IMG_1724667713334.jpg FB_IMG_1724667709344.jpg FB_IMG_1724667702522.jpg Z5893710022105_e565fa06e9508e8825baf0e4ee3d0ccd.jpg Z5893710027398_76342cadab376363afc714d366a43aed.jpg IMG_20241002_222337.jpg IMG_20241002_222344.jpg IMG_20241002_222349.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hòa Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG Văn 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Ngô Tuấn Định
    Ngày gửi: 08h:19' 23-06-2012
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 150
    Số lượt thích: 0 người
    Sở giáo dục và đào tạo
    Hải Dương
    ------------
    
    Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 THcs
    Năm học 2006-2007
    ----------------
    Môn thi: Ngữ văn
    Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 24/3/2007
    Đề thi gồm: 01 trang
    
    Câu 1 (1,5 điểm)
    Tà tà bóng ngả về tây,
    Chị em thơ thẩn dan tay ra về.
    Bước dần theo ngọn tiểu khê,
    Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh.
    Nao nao dòng nước uốn quanh,
    Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.
    (Truyện Kiều - Nguyễn Du )
    Đọc kĩ đoạn thơ trên và trả lời câu hỏi:
    Bút pháp nghệ thuật nổi bật được sử dụng là:
    Tả thực C. Tả và gợi
    Tả cận cảnh D. Tả khái quát
    Yếu tố quan trọng nhất trong nghệ thuật miêu tả của Nguyễn Du:
    Dùng phép liệt kê C. Sắp xếp bố cục
    Lựa chọn chi tiết D. Sử dụng từ ngữ
    Ngôn ngữ kể chuyện xuất hiện dưới hình thức:
    Trực tiếp C. Độc thoại
    Gián tiếp D. Đối thoại
    Chọn phương án đúng nhất nói về tác dụng của từ láy trong đoạn thơ:
    A. Góp phần đắc lực trong việc thể hiện khung cảnh thiên nhiên chiều xuân êm đềm.
    B. Gợi lên không gian buổi chiều xuân yên tĩnh, mọi chuyển động nhẹ nhàng.
    C. Tạo bức tranh thiên nhiên đẹp, gợi cảm giác man mác, bâng khuâng trong lòng người.
    D. Gợi tả bức tranh chiều xuân nhuốm màu tâm trạng nhân vật trong tiết thanh minh.
    5. Đến Truyện Kiều, tiếng Việt đã đạt tới đỉnh cao ngôn ngữ nghệ thuật: vừa có chức năng biểu đạt vừa có chức năng biểu cảm. Hãy chọn một trong những từ: tà tà, thơ thẩn, nao nao… và làm rõ hai chức năng trên.
    Câu 2 (1 điểm)
    Chi tiết bé Thu (truyện Chiếc lược ngà - Nguyễn Quang Sáng) không nhận cha (khi anh Sáu đi kháng chiến trở về thăm nhà) gợi cho em suy nghĩ gì?
    Câu 3 (1,5 điểm)
    Cảm nhận của em về tiếng ve trong những câu thơ sau:
    - Tôi ngồi gom tiếng ve rơi (Đỗ Quang Huỳnh)
    - Tuổi thơ xanh thẳm tiếng ve (Chu Minh Khôi)
    Câu 4 (6 điểm)
    Sống trong đời sống
    Cần có một tấm lòng
    Để làm gì em biết không?
    (Trịnh Công Sơn)
    Hãy tìm câu trả lời trong các văn bản ánh trăng - Nguyễn Duy, Lặng lẽ Sa Pa - Nguyễn Thành Long (Sách Ngữ văn 9).
    ……………Hết…………………

    Họ tên thí sinh…………………………………...Số báo danh………........

    Chữ kí giám thị 1……………...........................Chữ kí giám thị 2…………………………….
    Hướng dẫn chấm môn ngữ văn

    Câu 1: Các đáp án đúng là:
    C (0,25 điểm)
    D (0,25 điểm
    B (0,25 điểm)
    D (0,25 điểm)
    Chọn 1 từ:
    - chỉ ra được giá trị biểu đạt (phản ánh) (0,25 điểm)
    - chỉ rõ giá trị biểu cảm (bộc lộ cảm xúc) (0,25 điểm)

    Câu 2: Nêu được các ý sau:
    - Nguyên nhân của việc bé Thu không nhận ra cha mình: do vết thẹo (0,25 điểm)
    - Chi tiết đó chứng tỏ bé
     
    Gửi ý kiến